Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Đại học- Cao đẳng (K36-K40)

Thứ tư - 01/03/2017 03:40
Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Đại học- Cao đẳng (K36-K40)
STT Họ và tên Lớp Niên khóa Địa chỉ thường trú Địa chỉ cơ quan Điện thoại Email
  KHÓA 36            
1 Lê Quốc Bảo Quản lý đất đai 36 2002-2006        
2 Cao Thế Bảo Quản lý đất đai 36 2002-2006        
3 Võ Tiến Bình Quản lý đất đai 36 2002-2006        
4 Hoàng Đức Cường Quản lý đất đai 36 2002-2006        
5 Đỗ Đức Cường Quản lý đất đai 36 2002-2006        
6 Đinh Văn Cường Quản lý đất đai 36 2002-2006        
7 Lê Văn Chương Quản lý đất đai 36 2002-2006        
8 Nguyễn Võ Hồöng Diệp Quản lý đất đai 36 2002-2006        
9 Đinh Nho Dũng Quản lý đất đai 36 2002-2006        
10 Hoàng Tiến Dũng Quản lý đất đai 36 2002-2006        
11 Nguyễn Tuấn Điệp Quản lý đất đai 36 2002-2006        
12 Lê Thị Đức Quản lý đất đai 36 2002-2006        
13 Trần Xuân Hà Quản lý đất đai 36 2002-2006        
14 Đinh Chí Hải Quản lý đất đai 36 2002-2006        
15 Cao Thị Bích Hạnh Quản lý đất đai 36 2002-2006        
16 Cù Thị Hiên Quản lý đất đai 36 2002-2006        
17 Trương Quang Hiển Quản lý đất đai 36 2002-2006        
18 Mai Chiếm Hiệp Quản lý đất đai 36 2002-2006        
19 Võ Thế Hùng Quản lý đất đai 36 2002-2006        
20 Nguyễn Viết Huy Quản lý đất đai 36 2002-2006        
21 Trương Thanh Huyền Quản lý đất đai 36 2002-2006        
22 Phạm Công Huỳnh Quản lý đất đai 36 2002-2006        
23 Phạm Hồng Kỳ Quản lý đất đai 36 2002-2006        
24 Lê Văn Lấm Quản lý đất đai 36 2002-2006        
25 U Minh Long Quản lý đất đai 36 2002-2006        
26 Nguyễn Đức Long Quản lý đất đai 36 2002-2006        
27 Nguyễn Xuân Trà Ly Quản lý đất đai 36 2002-2006        
28 Nguyễn Thị Lê Na Quản lý đất đai 36 2002-2006        
29 Nguyễn Thành Nam Quản lý đất đai 36 2002-2006        
30 Nguyễn Đăng Nghĩa Quản lý đất đai 36 2002-2006        
31 Nguyễn Thị Quỳnh Nguyên Quản lý đất đai 36 2002-2006        
32 Đặng Ngọc Hoàng Nhân Quản lý đất đai 36 2002-2006        
33 Nguyễn Thị Hồng Nhung Quản lý đất đai 36 2002-2006        
34 Nguyễn Thị Phước Quản lý đất đai 36 2002-2006        
35 Lê Hữu Phước Quản lý đất đai 36 2002-2006        
36 Huỳnh Phước Quản lý đất đai 36 2002-2006        
37 Nguyễn Bá Phán Quản lý đất đai 36 2002-2006        
38 Trương Minh Phúc Quản lý đất đai 36 2002-2006        
39 Trần Minh Phúc Quản lý đất đai 36 2002-2006        
40 Phan Công Quyền Quản lý đất đai 36 2002-2006        
41 Phạm Quý Quản lý đất đai 36 2002-2006        
42 Hồ Thị Thuý Sinh Quản lý đất đai 36 2002-2006        
43 Trần Y Sỹ Quản lý đất đai 36 2002-2006        
44 Mai Thị Tươi Quản lý đất đai 36 2002-2006        
45 Nguyễn Thanh Tài Quản lý đất đai 36 2002-2006        
46 Nguyễn Hồng Thái Quản lý đất đai 36 2002-2006        
47 Trần Công Thành Quản lý đất đai 36 2002-2006        
48 Nguyễn Trung Thành Quản lý đất đai 36 2002-2006        
49 Nguyễn Thiện Thành Quản lý đất đai 36 2002-2006        
50 Nguyễn Công Thành Quản lý đất đai 36 2002-2006        
51 Chu Văn Thắng Quản lý đất đai 36 2002-2006        
52 Nguyễn Bình Thuận Quản lý đất đai 36 2002-2006        
53 Hoàng Đức Thụ Quản lý đất đai 36 2002-2006        
54 Trần Trọng Thuỷ Quản lý đất đai 36 2002-2006        
55 Phạm Hùng Tráng Quản lý đất đai 36 2002-2006        
56 Trần Văn Trung Quản lý đất đai 36 2002-2006        
57 Trần Công Trung Quản lý đất đai 36 2002-2006        
58 Nguyễn  Văn Tuấn Quản lý đất đai 36 2002-2006        
59 Nguyễn Xuân Uy Quản lý đất đai 36 2002-2006        
60 Thái Thế Yên Quản lý đất đai 36 2002-2006        
  KHÓA 37            
1 Nguyễn Quốc An Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An       
2 Nguyễn Thị Mai Anh Quản lý đất đai 37A 2003-2007 44 - Mạc Đỉnh Chi - TP Huế -TT Huế      
3 Nguyễn Hải Cường Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Hòa Phong - Hòa Vang - TP Đà Nẵng      
4 Mai Văn Chánh Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Quảng Phú - Thị xã QNgãi - Quảng Ngãi      
5 Nguyễn Hữu Chương Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Cam Thủy - Cam Lộ - Quảng Trị      
6 Phan Lê Ngọc Doanh Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Phong Bình - Phong Điền -TT Huế      
7 Hồ Văn Dũng Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Phú An - Phú Vang -TT Huế      
8 Hoàng Hữu Đồng Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị      
9 Nguyễn Thị Hồng Hà Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Điện Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam      
10 Nguyễn Văn Hà Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An      
11 Biện Văn Hảo Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An      
12 Kiều Như Hiền Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Tân An - An Khê - Thanh Khê - TP Đà Nẵng      
13 Ngô Viết Hiệp Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Thủy Châu - Hương Thủy -TT Huế      
14 Nguyễn Thị Hiếu Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Tây Trì - Phường1 -Thị xã Đ Hà - Quảng Trị      
15 Đoàn Nam Hưng Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình      
16 Nguyễn Văn Hoài Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Thọ Khương - Hương Hồ -Hương Trà -TT Huế      
17 Trần Việt Hoàng Quản lý đất đai 37A 2003-2007 K7 - Thị trấn Tân Kỳ - Nghệ An      
18 Lê Xuân Hòa Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị      
19 Trần Văn Huy Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Xuân Hồi - Liên Thủy -Lệ Thủy - Quảng Bình      
20 Nguyễn Thế Lân Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Tổ 1 - Hạ 1 - TP Huế -TT Huế      
21 Nguyễn Đức Lập Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An      
22 Nguyễn Tiến Long Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Gia Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình      
23 Lê Thị Thanh Nga Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Phường 1 - Thị xã QTrị - Quảng Trị      
24 Nguyễn Hiếu Nhân Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Quảng Dinh - Quảng Điền -TT Huế      
25 Lê Thị Hồng Nhật Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Ba Rền - TT. NTVT - Bố Trạch - Quảng Bình      
26 Hồ Thị Nhã Phương Quản lý đất đai 37A 2003-2007 104/16 - Kim Long - TP Huế -TT Huế      
27 Dương Vĩnh Phước Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Hương Toàn - Hương Trà -TT Huế      
28 Trần Đăng Quang Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Thuận Hòa - Hương Phong - Hương Trà -TT Huế      
29 Trần Trọng Tấn Quản lý đất đai 37A 2003-2007 KV1 - Thị Trấn Gio Linh - Quảng Trị      
30 Đặng Quốc Thành Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh      
31 Lê Văn Thành Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Hưng Dũng - TP Vinh - Nghệ An      
32 Nguyễn Thị Phương Thảo Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Tổ 8 - Kv 2 - Xuân Phú -  TP Huế -TT Huế      
33 Lê Văn Thắng Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị      
34 Võ Thị Quỳnh Trang Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Thủy Châu - Hương Thủy -TT Huế      
35 Lê Sơn Trà Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Thị Trấn  Kbang - Gia Lai      
36 Thái Huy Trường Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An      
37 Trần Thanh Tuân Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Vĩnh Thành  - Vĩnh Linh - Quảng Trị      
38 Hoàng Anh Tuấn Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Phường 4 - Thị xã Đ Hà - Quảng Trị      
39 Nguyễn Hữu Vượng Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An      
40 Võ Văn Việt Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Kiệt 6 - Nguyễn Hoàng - TP Huế -TT Huế      
41 Trần Nga Việt Quản lý đất đai 37A 2003-2007 Phường Bến Thủy - TP Vinh - Nghệ An      
42 Phạm Hoàng Vũ Quản lý đất đai 37A 2003-2007 07 - Đặng Huy Trứ - TP Huế -TT Huế      
43 Trần Quốc Bình Quản lý đất đai 37B 2003-2007 75 - Ngự Bình - An Cựu - TP Huế -TT Huế      
44 Nguyễn Đình Diệu Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Phường Nam Hà -Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh      
45 Đặng Bá Dũng Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Hải Trình - Phú Thanh - Phú Vang -TT Huế      
46 Nguyễn Tấn Dũng Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Tổ 8 - Thủy Phương - Hương Thủy -TT Huế      
47 Nguyễn Thị Mỹ Dung Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Trạch Thượng II - Phong Điền -TT Huế      
48 Nguyễn Triệu Đông Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình      
49 Trương Văn Hạ Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Phú Xuân - Phú Vang -TT Huế      
50 Trần Viết Hai Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Hương Phong - Hương Trà -TT Huế      
51 Lê Thị Hồng Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Tm Tây - Thủy An - TP Huế -TT Huế      
52 Nguyễn Văn Hiển Quản lý đất đai 37B 2003-2007 KV 2 - Phường Vĩ Dạ - Quảng Ninh - Quảng Bình      
53 Trần Thị Huyền Quản lý đất đai 37B 2003-2007 6/9 - Tăng Bạt Hổ -TP Huế -TT Huế      
54 Lê Văn Kiên Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Thủy Châu - Hương Thủy -TT Huế      
55 Châu Thị Lan Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Bồn Trì - Hương An - Hương Trà -TT Huế      
56 Nguyễn Viết Lợi Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Vinh Vệ - Phú Mỹ - Phú Vang -TT Huế      
57 Đặng Văn Lớn Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Phú An - Phú Vang -TT Huế      
58 Trần Duy Linh Quản lý đất đai 37B 2003-2007 An Xuân - Quảng An - Quảng Điền -TT Huế      
59 Trần Thị Diệu Linh Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Phường Bắc Lý - Thị xã Đ Hới - Quảng Bình      
60 Đào Thị Loan Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Liên Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình      
61 Nguyễn Công Lý Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An      
62 Hồ Thị Ly Na Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Vật Mậu - Thị Trấn Sịa - Quảng Điền -TT Huế      
63 Trịnh Á Nam Quản lý đất đai 37B 2003-2007 78/12 - Đoàn Thị Điểm - Thị xã KonTum - KonTum      
64 Dương Quang Ngữ Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Phú Hồ - Phú Vang -TT Huế      
65 Võ Nguyên Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Trâm Lý - Hải Quy - Hải Lăng - Quảng Trị      
66 Đỗ Xuân Phương Quản lý đất đai 37B 2003-2007 TK 5 - Bắc Lý - Thị xã Đ Hới - Quảng Bình      
67 Nguyễn Đăng Quí Quản lý đất đai 37B 2003-2007 350/21 - Phan Chu Trinh - TP Huế -TT Huế      
68 Nguyễn Huy Quý Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh      
69 Cao Văn Quyền Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Hương Trà -TT Huế      
70 Nguyễn Thanh Sơn Quản lý đất đai 37B 2003-2007 An Dương - Phú Thuận - Phú Vang -TT Huế      
71 Nguyễn Cao Sang Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam      
72 Nguyễn Viết Thành Quản lý đất đai 37B 2003-2007 38 - Hòa Mỹ - Tây Lộc - TP Huế -TT Huế      
73 Trần Thị Hồng Thắm Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Thị Trấn Đồng Lê - Tuyên Hóa - Quảng Bình      
74 Lê Văn Thịnh Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Núi Thành - Quảng Nam      
75 Đỗ Tấn Thuận Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Tổ 13 - Trà Bá -TP PleiKu - Gia Lai      
76 Phạm Gia Tùng Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh      
77 Trương Ngọc Toàn Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Vỏ Ninh Quảng Ninh - Quảng Bình      
78 Trần Thị Ngọc Trâm Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Sơn Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình      
79 Mai Hữu Trang Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình      
80 Văn Anh Việt Quản lý đất đai 37B 2003-2007 Ya Le - Chư Sê - Gia Lai      
  KHÓA 38            
1 Đinh Xuân Bảo Quản lý đất đai 38 2004-2008 K9, TT Hương khê, Hương Khê, Hà Tĩnh      
2 Hoàng Thị Bé Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 8 Trung Nghĩa, Nghĩa Ninh, Quảng Bình      
3 Nguyễn Thị Hoa Cúc Quản lý đất đai 38 2004-2008 tổ 4, TK 7, Bắc lý, Đồng Hới, Quảng Bình      
4 Đoàn Đại Dương Quản lý đất đai 38 2004-2008 104/12 Phạm Thị liên, Kim Long, Huế, TT - Huế      
5 Lê Hữu Dương Quản lý đất đai 38 2004-2008 tổ 4, TK 7, Đồng Sơn, Đồng Hới, Quảng Bình      
6 Nguyễn Đình Dương Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 3 Thủy Phương, Hương Thủy, TT - Huế      
7 Hồ Thị Ngọc Diệp Quản lý đất đai 38 2004-2008 384 Tăng Bạt Hổ, TP Huế, TT - Huế      
8 Trần Thị Mỹ Duyên Quản lý đất đai 38 2004-2008 Diên Trường, Thuận An, Phú Vang, TT - Huế      
9 Hoàng Đăng Định Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm Đồng Chăn, xã Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An      
10 Nguyễn Đình Giang Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm 15, Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An      
11 Phạm Thị Hương Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 4, Cốm Quang,Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh      
12 Huỳnh Thị Ngân Hà Quản lý đất đai 38 2004-2008 03 Lương Thế Vinh, Phú Nhuận, TP Huế, TT - Huế      
13 Hồ Đức Hạnh Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khu phố 8, Đông Thanh, Đông Hà, Quảng Trị      
14 Trần Xuân Hùng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đội 3, Tiên Mỹ, Vĩnh Lâm, Vĩnh Linh, Quảng Trị      
15 Đào Xuân Hùng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đội 3, Đại An Khê, HảI Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị      
16 Hoàng Thế Hùng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Trạch Thượng 2, TT Phong Điền, TT - Huế      
17 Hoàng Trung Hiền Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm Minh Thắng, xã Minh Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An      
18 Dương Văn Hiệu Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tân Thận, Tân Thủy,Lệ Thủy, Quảng Bình      
19 Lê Thanh Hưng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khóm 5, TT Hồ Xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị      
20 Hoàng Nguyên Nhật Hưng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tổ 2, thôn Lại Thế, Phú Lương, Phú Vang, TT - Huế      
21 Vũ Trung Kiên Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khu phố 1, Phường 1, TX Đông Hà, Quảng Trị      
22 Hoàng Thị Lê Quản lý đất đai 38 2004-2008 Diêm Bắc, Đức Đông, Đồng Hới, Quảng Bình      
23 Hà Xuân Lộc Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tân Mỹ, Cam Thành, Cam Lộ, Quảng Trị      
24 Thái Duy Liêm Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm 5, Xuân Thành, Yên Thành, Nghệ An      
25 Nguyễn Bảo Long Quản lý đất đai 38 2004-2008 185/2 Bùi Thị Xuân, TP Huế, TT - Huế      
26 Lê Trung Long Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 1,Tam Tây, Thủy An, TP Huế, TT - Huế      
27 Nguyễn Phước Bảo Long Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tổ 1, Hạ 1, Thủy Xuân, TP Huế, TT - Huế      
28 Nguyễn Văn Lịnh Quản lý đất đai 38 2004-2008 Quảng Xuyên, Phú Xuân, Phú Vang, TT - Huế      
29 Nguyễn Văn Luân Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tiểu khu 5, TT Quán Lào, Yên Định, Thanh Hóa      
30 Phạm Thị Thuý Ly Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khu phố 3, Đông Lễ, Đông Hà, Quảng Trị      
31 Lê Văn Mạnh Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm Đức Phú, Thạch Trung, TX Hà Tĩnh, Hà Tĩnh      
32 Nguyễn Văn Mận Quản lý đất đai 38 2004-2008 Quyết Tiến, Chi Khê, Con Cuông, Nghệ An      
33 Trần Hữu Minh Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tổ 1, phường Kim Long, TP Huế, TT - Huế      
34 Hoàng Thị Hồng Ngân Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khối Xuân Bắc, P. Hưng Dũng, TP Vinh, Nghệ An      
35 Đỗ Đình Nhân Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm 8, Thiệu Vân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa      
36 Trần Thái Nhân Quản lý đất đai 38 2004-2008 83 Ngô Đức Kế, TP Huế, TT - Huế      
37 Hồ Phong Nhã Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đ3, Thủy Lởp, Quảng Lợi, Quảng Điền, TT - Huế      
38 Mai Thị Nhạn Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 4, Vinh Mỹ, Phú Lộc, TT - Huế      
39 Hoàng Thị Hoài Nhi Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tổ 14, P. Kim Long, TP Huế, TT - Huế      
40 Phan Gia Thảo Nhi Quản lý đất đai 38 2004-2008 02 Lê Quý Đôn, Phú Hội, TP Huế, TT - Huế      
41 Nguyễn Văn Nhiệm Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm 9, Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
42 Lê Thuỳ Nhung Quản lý đất đai 38 2004-2008 10/146 Trần Quốc Toản, Tây Lộc, TP Huế, TT - Huế      
43 Nguyễn Thị Thuỳ Phương Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tổ 2, Thượng 3, Thủy Xuân, TP Huế, TT - Huế      
44 Nguyễn Minh Phường Quản lý đất đai 38 2004-2008 Hai Hà, Lộc An, Phú Lộc, TT - Huế      
45 Nguyễn Văn Phúc Quản lý đất đai 38 2004-2008 An Đức, Hương Sơ, TP Huế, TT - Huế      
46 Bùi Thị Phụng Quản lý đất đai 38 2004-2008 40/3 Huỳnh Thúc Kháng, TP Huế, TT - Huế      
47 Trần Ngọc Phụng Quản lý đất đai 38 2004-2008 19 Kiệt 16 Cửa TràI, Đào Duy Anh, Phú Bình, TP Huế, TT - Huế      
48 Phạm Văn Quang Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khuông Phò, Quảng Phước, Quảng Điền, TT - Huế      
49 Nguyễn Ái Quyền Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khu vực 2, Tam Tây, Thủy An, TP Huế, TT - Huế      
50 Ngô Sơn Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn Thanh Lương 1, Hương Xuân, Hương Trà, TT - Huế      
51 Nguyễn Công Thành Quản lý đất đai 38 2004-2008 366 Phan Bội Châu, P. Trường An, TP Huế, TT - Huế      
52 Ngô Tất Thành Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đông Hồng, Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình      
53 Hà Thanh Thảo Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 2, Quế Cường, Quế Sơn, Quảng Nam      
54 Lê Thị Bích Thảo Quản lý đất đai 38 2004-2008 12B, Phượng Hoàng, TP Vinh, Nghệ An      
55 Hoàng Văn Thắng Quản lý đất đai 38 2004-2008 198 Hùng Vương, An Cựu, TP Huế, TT - Huế      
56 Nguyễn Duy Thắng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Khu phố 2, phường 2, Đông Hà, Quảng Trị      
57 Huỳnh Thị Anh Thi Quản lý đất đai 38 2004-2008 43 Nguyễn TrãI, Thuận Hòa, TP Huế, TT - Huế      
58 Lê Thuỵ Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tổ 9, khu vực 3, P. Vĩ Dạ, TP Huế, TT - Huế      
59 Lương Quý Trọng Quản lý đất đai 38 2004-2008 Vỹnh Lại, Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị      
60 Trương Văn Tuân Quản lý đất đai 38 2004-2008 Duy Phiên, Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị      
61 Lê Diên Minh Tuấn Quản lý đất đai 38 2004-2008 Thôn 2, Đội 7, Thủy Dương, Hương Thủy, TT - Huế      
62 Nguyễn Thị Ánh Tuyết Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đội 3, Phú Bông, Duy Trinh, Duy Xuyên, Quảng Nam      
63 Cao Hoàng Cẩm Vân Quản lý đất đai 38 2004-2008 68, Xuân 68, Thuận Lộc, TP Huế, TT - Huế      
64 Bùi Phương Vũ Quản lý đất đai 38 2004-2008 Tam Nghĩa - Núi Thành - Quảng Nam      
65 Phạm Phùng An Quản lý đất đai 38 2004-2008 K1, Hưng Đạo, Hương Nguyên, Nghệ An      
66 Thân Ngọc Thắng Quản lý đất đai 38 2004-2008 An Lỗ, Phong Hiền, Phong Điền, TT - Huế      
67 Mai Văn Thông Quản lý đất đai 38 2004-2008 Xóm 7, Nga An, Nga Sơn, Thanh Hóa      
68 Nguyễn Văn Năm Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đội 6, Xóm Liên Trung, Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An      
69 Nguyễn Hoàng Dũng Quản lý đất đai 38 2004-2008 193, Bùi Thị Xuân, TP Huế, TT - Huế      
70 Trương Công Bảo Quản lý đất đai 38 2004-2008 66 b Chi lăng, Phú cát, T T - Huế      
71 Lê Văn Lập Quản lý đất đai 38 2004-2008 Đội 1, thôn 3, Nghĩa Dũng, TX Quảng Ngãi, Quảng Ngãi      
  KHÓA 39            
1 Nguyễn Văn Cường Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 5, Kỳ Tân, Tân Kỳ, Nghệ An      
2 Võ Chương Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn Đức Bưu, Hương Sơ, Tp. Huế      
3 Nguyễn Đình Chiến Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 5, Đỉnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An      
4 Nguyễn Thái Dương Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Khối 2, Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An      
5 Trần Quang Dụng Quản lý đất đai 39A 2005-2009 11/1 Đặng Tất, Tp. Huế      
6 Nguyễn Tường Duy Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Trường Đá, Thủy Biều, Tp. Huế      
7 Võ Đức Duy Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Tổ 3, Cụm 4, T.trấn A Lưới, TT-Huế      
8 Đặng Văn Định Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thuận Hòa, Hương Phong, Hương Trà, TT-Huế      
9 Lê Thị Ngọc Giàu Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Kv 8, T.trấn Gio Linh, Quảng Trị      
10 Huỳnh Thị Thu Hương Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn 7, Tam Tiến, Núi Thành, Quảng Nam      
11 Nguyễn Hải Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Linh Chiểu, Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị      
12 Nguyễn Văn Hải Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Phứơc Thị, Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị      
13 Ngô Thị Hiệp Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 4, Hưng Xuân, Hưng Nguyên, Nghệ An      
14 Đinh Ngọc Hoàng Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Sen Đông, Sen Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình      
15 Nguyễn Thế Hoạt Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Đại Nam 3, Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình      
16 Văn Ngọc Lâm Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Khu Phố 1, Đông Giang, Đông Hà, Quảng Trị      
17 Nguyễn Thị Lan Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Hà Nha, Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam      
18 Nguyễn Công Lộc Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Phú An, Hương Chữ, Hương Trà, TT-Huế      
19 Huỳnh Văn Lợi Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn 4, Vinh Mỹ, Phú Lộc, TT-Huế      
20 Nguyễn Thị Lợi Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn 9, Tiên Mỹ, Tiên Phước, Quảng Nam      
21 Cao Thị Nghĩa Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 9, Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An      
22 Phan Quang Nghĩa Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Tiểu Khu 3, Khu Phố 3, Ttkỳ Anh, Hà Tĩnh      
23 Hồ Nhân Quản lý đất đai 39A 2005-2009 An Cư Tân, T.trấn Lăng Cô, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế      
24 Nguyễn Thị Thuỳ Nhi Quản lý đất đai 39A 2005-2009 36 Tôn Thất Thuyết, Thuận Lộc, TT-Huế      
25 Nguyễn Thị Anh Phương Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Vọng Trì, Phú Mậu, Phú Vang, TT-Huế      
26 Nguyễn Tiến Quân Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 10, T. Trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh      
27 Phạm Ngọc Quốc Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Tổ 5, Kv 2, Kim Long, Tp. Huế      
28 Lê Ngọc Phương Quý Quản lý đất đai 39A 2005-2009 17/35 Phùng Hưng, Thuận Hòa, Tp. Huế      
29 Phan Ngọc Quý Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Hạ Long, Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An      
30 Nguyễn Đình Tài Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn 5, Thủy Phương, Hương Thủy, TT-Huế      
31 Phan Cảnh Tâm Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Phú Lương A, Quảng Thành, Quảng Điền, T. T Huế      
32 Trần Ngọc Tân Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Bình Phú, Hoài Thanh Tây, Hoài Nhơn, Bình Định      
33 Trần Nhật Tân Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn Hậu Viên, T.trấn Cam Lộ, Quảng Trị      
34 Hoàng Thiện Tín Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thanh Chữ, Hương An, Hương Trà, TT-Huế      
35 Lê Kim Thành Quản lý đất đai 39A 2005-2009 73/7 Điện Biên Phủ. Tp. Huế      
36 Nguyễn Thị Thảo Quản lý đất đai 39A 2005-2009 408/2 Lê Duẩn, Tp. Huế.      
37 Thân Ngọc Thắng Quản lý đất đai 39A 2005-2009 An Lỗ, Phong Hiền, Phong Điền, TT - Huế      
38 Nguyễn Thị Lệ Thuỷ Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Mỹ Tân, Kỳ Sơn, Kỳ Anh, Hà Tĩnh      
39 Nguyễn Thị Thanh Thuỷ Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 11, Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An      
40 Trần Toan Quản lý đất đai 39A 2005-2009 150 A, Thanh Thủy, Tp. Đà Nẵng      
41 Phạm Thị Diệu Trâm Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thủy Lập, Quảng Lợi, Quảng Điền, TT-Huế      
42 Trương Ngọc Tuấn Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Quý Thạnh, Bình Quý, Thăng Bình, Quảng Nam      
43 Nguyễn Anh Tú Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 6, Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An      
44 Nguyễn Văn Tú Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 15, Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An      
45 Hoàng Thị Hồng Vân Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thạch Hạ, Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình      
46 Lê Thị Xuân Vui Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Phò Đông, Quảng Phước, Quảng Điền, TT-Huế      
47 Mai Xuân Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn 4, Hòa Khương, Hòa Vang, Đà Nẵng      
48 Phạm Phùng An Quản lý đất đai 39A 2005-2009 K1, Hưng Đạo, Hương Nguyên, Nghệ An      
49 Trần Văn Hoà Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Xóm 9, Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An      
50 Trần Trung Kiên Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn Đông Thái 1, Tùng ảnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
51 Nguyễn Văn Linh Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn Long Thủy, Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
52 Trần Thị Mỹ Linh Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn Uất Mậu, T.trấn Sịa, Quảng Điền, Thừa Thiên H      
53 Lê Tuấn Minh Quản lý đất đai 39A 2005-2009 71 Xuân Diệu, Bắc Hà, Tx. Hà Tĩnh      
54 Phan Văn Phương Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Cự Lại Trung, Phú Hải, Phú Vang, TT-Huế      
55 Nguyễn Trọng Thái Quản lý đất đai 39A 2005-2009 An Đôn, Triệu Thượng, Triệu Phong, Quảng Trị      
56 Ngô Văn Thạnh Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Nhì Tây, Thủy An, Tp. Huế      
57 Dương Hoàng Việt Quản lý đất đai 39A 2005-2009 Thôn Đền, Trường Sơn, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
58 Trương Thị Thùy An Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Phú Bông, Duy Trinh, Duy Xuyên, Quảng Nam      
59 Phan Hoàng Tuấn Anh Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Khóm 1, Khê Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị      
60 Trịnh Hà Ngọc Bích Quản lý đất đai 39B 2005-2009 38 Đinh Công Tráng, Tp. Huế.      
61 Lê Văn Công Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Thôn Nhì 1, Định Hóa, Yên Định, Thanh Hóa      
62 Hoàng Anh Chí Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Tây Thị, Cảnh Hóa, Quảng Trạch, Quảng Bình      
63 Trần Viết Đài Quản lý đất đai 39B 2005-2009 71 La Sơn Phu Tử, Tp. Huế      
64 Nguyễn Văn Đại Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Piềng Khứ, Lạng Khê, Con Cuông, Nghệ An      
65 Nguyễn Hoàng Giải Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Uẩn áo, Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình      
66 Lê Nam Giang Quản lý đất đai 39B 2005-2009 T. Khu Đồng Tân, T.trấn Đồng Lê, Tuyên Hóa, Q.bình      
67 Nguyễn Hoàng Hà Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 4, Thanh Tiên, Thanh Chương, Nghệ An      
68 Trần Thị Thanh Hà Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Tổ 1, Kim Long, Tp. Huế      
69 Phan Thị Thuý Hằng Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 6, Hương Thủy, Hương Khê, Hà Tĩnh      
70 Hoàng Văn Hiệp Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 2, Tân Sơn, Đô Lương, Nghệ An      
71 Nguyễn Đình Hoàng Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 10, Khánh Sơn2, Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ An      
72 Võ Đăng Hoan Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Minh Quang, Đức Lạng, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
73 Nguyễn Quốc Hùng Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Tây Xuân, Hương Xuân, Hương Trà, TT-Huế      
74 Nguyễn Đăng Phúc Huy Quản lý đất đai 39B 2005-2009 24 Lý Thái Tổ, Hương Sơ, Tp. Huế.      
75 Nguyễn Phúc Khoa Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 11, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An      
76 Nguyễn Thị Bích Lợi Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Khối 18 A, P. Quán Bàu, Tp. Vinh, Nghệ An      
77 Võ Khôi Luân Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Lương Thọ 2, Hoài Phú, Hoài Nhơn, Bình Định      
78 Võ Duy Nam Quản lý đất đai 39B 2005-2009 K8.thị Trấn Tân Kỳ,tân Kỳ, Nghệ An      
79 Nguyễn Bích Ngọc Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Tổ 4, Kv.1, Trường An, Tp. Huế      
80 Trần Thị Mi Ni Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Thôn 5, Hòa Khương, Hòa Vang, Tp. Đà Nẵng      
81 Võ Hồng Phương Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Khu Phố 10, P. Đông Thanh, Đông Hà, Quảng Trị      
82 Đoàn Quang Pháp Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Điền Sơn, Sơn Thủy, Alưới, TT-Huế      
83 Nguyễn Trường Phúc Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Tổ 11, Trúc Lâm, Hương Long, Tp. Huế      
84 Nguyễn Văn Quí Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Đức Thái, Phú Đa, Phú Vang, TT-Huế      
85 Dương Văn Quỳnh Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Trung An, Phú Hồ, Phú Vang, TT-Huế      
86 Dương Công Sữu Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Thanh Sơn, Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình      
87 Châu Ngọc Sơn Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Phan Xá, Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình      
88 Thái Hữu Tân Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 8, Sơn Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh      
89 Phan Sỹ Thành Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Trường Yên, Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An      
90 Hồ Quốc Thánh Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Thôn 9, Triệu Vân, Triệu Phong, Quảng Trị      
91 Nguyễn Thị Phương Thảo Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Thôn1, Trà Giác, Bắc Trà My, Quảng Nam      
92 Đặng Ngọc Thông Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Thôn 5, Cẩm Thanh, T. X. Hội An, Quảng Nam      
93 Nguyễn Văn Thắng Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm Đại Đồng, Thạch Linh, Tx Hà Tĩnh, Hà Tĩnh      
94 Huỳnh Kim Thuận Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Mỹ Lại, Hương Sơ, Tp. Huế      
95 Hoàng Thị Thuỷ Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 3, Nghi Hương, T. X. Cửa Lò, Nghệ An      
96 Nguyễn Tiến Trình Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 4, Thạch Môn, T. X. Hà Tĩnh, Hà Tĩnh      
97 Trần Anh Tuấn Quản lý đất đai 39B 2005-2009 17/3 Lý Nam Đế Tp. Huế      
98 Lê Thị Kiều Va Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Phong Bắc 3, Hòa Thọ Tây, Cẩm Lệ, Đà Nẵng      
99 Nguyễn Xuân Việt Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Tân Dinh, Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh      
100 Trần Thị Như ý Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Hồng Hợp, Hồng Thượng, A Lưới, TT-Huế      
101 Mai Văn Thông Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Xóm 7, Nga An, Nga Sơn, Thanh Hóa      
102 Nguyễn Văn Năm Quản lý đất đai 39B 2005-2009 Đội 6, Xóm Liên Trung, Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An      
  KHÓA 40            
1 Lê Thị An Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Sa Bắc, Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Quảng Trị      
2 Huỳnh Thế Anh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thôn11, Thuỷ Phương, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế      
3 Lê Thị Kim Anh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Tân Lập, Phú Bài, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế      
4 Lê Tuấn Anh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 12/4 Đặng Tất, Hưong Sơ, Thành Phố Huế      
5 Trần Tuấn Anh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Quyết Tiến, Chi Khê, Con Cuông, Nghệ An      
6 Trần Văn Anh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 2, Đồng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh      
7 Trương Đình  ánh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thượng Nhật, Nam Đông, Thừa Thiên Huế      
8 Hồ Xuân Bảo Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khu Vực 7, Tứ Hạ, Hươnh Trà, Thừa Thiên Huế      
9 Phan Xuân Chường Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Trung Hoà, Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình      
10 Nguyễn Hữu Dân Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thôn 3, Xuân Hồng, Nghi Xuân, Hà Tĩnh      
11 Võ Phước Doan Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Trường An, Gia Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình      
12 Nguyễn Thị Thuỳ Dung Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khối 15, P. Hưng Phúc, Vinh, Nghệ An      
13 Hồ Hải Dương Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 3, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình      
14 Nguyễn Thị Hạ Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Trang Điền, Đại Cường, Đại Lộc, Quảng Nam      
15 Phan Ngọc Hân Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Nham Tây, Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam      
16 Đặng Thị Thu Hiền Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khối 10, Thị Trấn Đô Lương, Nghệ An      
17 Dương Thị Hiếu Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Tân Thái, Tân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình      
18 Võ Văn Hoàn Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Minh Sơn, Quảng Đông, Quảng Trạch, Quảng Bình      
19 Hoàng Văn Huy Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khối 2, Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ An      
20 Hồ Minh Huy Quản lý đất đai 40A 2006-2010 69 Yết Kiêu, Thuận Hoà, Thành Phố Huế      
21 Trần Quang Huy Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Nghi Giang, Vinh Giang, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế      
22 Đỗ Bá Hùng Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Trạng Cau, Văn Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình      
23 Trần Hữu Hưng Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khu Phố 6, Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị      
24 Trần Không Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Đông Hải, Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế      
25 Trương Quý Lâm Quản lý đất đai 40A 2006-2010 113 Bùi Hữu Nghĩa, Phước Mĩ, Sơn Trà, Đà Nẳng      
26 Bùi Công Linh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khối 2, Thị Trấn Con Cuông, Nghệ An      
27 Trần Thị Loan Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Hẻm 102 Phan Chu Trinh, T. X. Quảng Trị, Quảng Trị      
28 Dương Hải Long Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khối 4, Thị Trấn Anh Sơn, Nghệ An      
29 Lê Lợi Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Châu Sơn, Thuỷ Châu, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế      
30 Phan Hữu Mảo Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm Hành, Thuỷ An, Thành Phố Huế.      
31 Trần Lê Minh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 7/18 Xã Tắc, Thành Phố Huế      
32 Nguyễn Thị Nguyệt Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 8, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An      
33 Lê Văn Ngự Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thôn Nghĩa Lập, Vinh Phú, Phú Vang, Thừa Thiên Huế      
34 Trần Thị Thanh Nhàn Quản lý đất đai 40A 2006-2010 1/1/98 Nguyễn Phú Nguyên, Thành Phố Huế      
35 Hồ Đăng Nhật Quản lý đất đai 40A 2006-2010 57 Nguyễn Kiệm, Trường Thị, Vinh, Nghệ An      
36 Nguyễn Đăng Nhật Quản lý đất đai 40A 2006-2010 An Bình, Hương Hồ, Hương Trà, Thừa Thiên Huế      
37 Ksor Nốt Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Làng Bôn Tongse, Iat Rốk, Iapa, Gia Lai      
38 Lê Hùng Phan Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Ia Pinh, Ia Ly, Chư Pảh, Gia Lai      
39 Võ Tá Phúc Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 8, Thạch Mỹ, Thạch Hà, Hà Tĩnh      
40 Nguyễn Thị Hoài Phương Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Trần Xá, Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình      
41 Nguyễn Thị Phượng Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm Bãi Đá, Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An      
42 Trương Văn Quy Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Châu Lâm, Bình Trị, Thăng Bình, Quảng Nam      
43 Hồ Thị Quỳnh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khối Hợp Nhất, Thị Trấn Quỳ Hợp, Nghệ An      
44 Nguyễn Bá Quỳnh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 2/6 Lý Nam Đế, Hương Sơ, Thành Phố Huế      
45 Nguyễn Ngọc Rin Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thanh Lam, Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên Huế      
46 Võ Công Sơn Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thôn Khúc Luỹ, Điện Minh, Điện Bàn, Quảng Nam      
47 Võ Văn Sơn Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 12, Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An      
48 Cao Hữu Sỹ Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thôn 2, Điền Hải, Phong Điền, Thừa Thiên Huế      
49 Trần Văn Sỹ Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình      
50 Nguyễn Văn Thanh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thạch Hương, Thạch Hà, Hà Tĩnh      
51 Hoàng Văn Thắng Quản lý đất đai 40A 2006-2010 72 ỷ Lan 2, Đông Thọ, Thành Phố Thanh Hoá      
52 Hồ Công Thiện Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Khu Phố 9, Đông Thanh, Đông Hà, Quảng Trị      
53 Đào Văn Thình Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Uẩn áo, Liên Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình      
54 Trần Đình Thịnh Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Thôn 7, Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam      
55 Lê Chí Thông Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 8, Sơn Diệm, Hương Sơn, Hà Tĩnh      
56 Dương Quốc Thước Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 8, Nam Lĩnh, Nam Đàn. Nghệ An      
57 Thái Đình Tiến Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Châu Thành 2, Tây Thành, Yên Thành, Nghệ An      
58 Thái Khắc Tiến Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xóm 9, Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An      
59 Châu Viết Toàn Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Tam Tây, Thuỷ An, Thừa Thiên Huế      
60 Võ Đình Trung Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Quảng Đại 2, Đại Cường, Đại Lộc, Quảng Nam      
61 Đinh Văn Tùng Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Đông Khương 2, Điện Phương, Điện Bàn, Quảng Nam      
62 Nguyễn Văn Tú Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Xuân Nam, Hoa Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình      
63 Hoàng Đức Vũ Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Phúc Khê, Phúc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình      
64 Nguyễn Văn Vũ Quản lý đất đai 40A 2006-2010 Minh Châu, Kỳ Hợp, Kỳ Anh, Hà Tĩnh      
65 Ngô Đức An Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 2, Nghi Công Nam, Nghi Lộc, Nghệ An      
66 Phan Thị Kim Chi Quản lý đất đai 40B 2006-2010 42 An Dương Vương, Thành Phố Huế.      
67 Hoàng Văn Chiến Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Khoa Đà 1, Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ An      
68 Lê Thị Duyên Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 6, Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh      
69 Nguyễn Đức Dũng Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Khối Hưng Phúc, P. Hưng Phúc, Vinh, Nghệ An      
70 Đậu Ngọc Điệp Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm Hưng Bắc, Tây Hiếu, Nghĩa Đàn, Nghệ An      
71 Nguyễn Hữu Đông Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Hải Bình, Hương Bình, Hương Khê, Hà Tĩnh      
72 Nguyễn Trường Giang Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn 10, Thuỷ Phương, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế      
73 Hoàng Việt Hà Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn1, Lộc Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình      
74 Trần Thanh Hải Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Vọng Sơn, Tùng ảnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
75 Trần Thị Thu Hằng Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn 4, Thạch Hưng, Thị Xã Hà Tĩnh      
76 Phan Trung Hiếu Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thượng Hoà, Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình      
77 Nguyễn Thị Hồng Hoà Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tây Thượng, Phú Thượng, Phú Vang, Thừa Thiên Huế      
78 Thái Thi Hoài Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tân Thành, Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ An      
79 Phạm Hoàng Huy Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn 12, Lộc Ngãi, Bảo Lâm, Lâm Đồng.      
80 Phạm Thị Thanh Huyền Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Khu Phố 4, Phường 4, Đông Hà, Quảng Trị      
81 Đinh Thị Hưng Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 2, Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An      
82 Huỳnh Ngọc Kháng Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Bình An, Lộc Vĩnh, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế      
83 Lê Văn Kiên Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 14, Vượng Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh      
84 Phạm Thuý Lan Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Khu 2, Phú Bài, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế      
85 Trương Anh Linh Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xuân Tiến, Sơn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình      
86 Văn Mạnh Linh Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Vân Thê, Thuỷ Thanh, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế      
87 Nguyễn Vũ Thành Long Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Quảng Hoá, Lê Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình      
88 Nguyễn Bá Lộc Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thịnh Mỹ, Thị Trấn Hoàng Mai, Quỳnh Lưu, N. An      
89 Nguyễn Văn Lợi Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tổ 4, Phường Trần Hưng Đạo, Kon Tum      
90 Nguyễn Văn Lục Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Khối 6 A Thị Trấn Anh Sơn, Nghệ An      
91 Nguyễn Thị Kim Nga Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Long Hồ Hạ, Hương Hồ, Hương Trà, Thừa Thiên Huế      
92 Lê Thị Mỹ Nhung Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tứ Đông, Thuỷ An, Thành Phố Huế      
93 Đinh Lê Ninh Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 4, Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn, Nghệ An      
94 Nguyễn Thị Ngọc Oanh Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn 2, Tiên Phong, Tiên Phước, Quảng Nam      
95 Nguyễn Thanh Pháp Quản lý đất đai 40B 2006-2010 30 Đinh Tiên Hoàng, Tổ 2, Chư Sê, Gia Lai      
96 Hoàng Kim Phong Quản lý đất đai 40B 2006-2010 K V 8, Thị Trấn Tứ Hạ, Hương Trà, Thừa Thiên Huế      
97 Lê Thị Hoài Phương Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tổ 10, Hoà Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẳng      
98 Đặng Đức Phước Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ An      
99 Dư Minh Quang Quản lý đất đai 40B 2006-2010 97 Phùng Hưng, Thành Phố Huế      
100 Ngô Hữu Quý Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Phú Ngạn, Quảng Thành, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế      
101 Trần Hồng Sang Quản lý đất đai 40B 2006-2010 36/1b, Kiệt 36 Nguyễn Hoàng, Kim Long, Huế      
102 Hoàng Xuân Song Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Diêm Trường, Vinh Hưng, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế      
103 Nguyễn Hữu Tài Quản lý đất đai 40B 2006-2010 T. K.10, Hoàn Lảo, Bố Trạch, Quảng Bình      
104 Hoàng Duy Tân Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Khu Phố 6, Đông Giang, Đông Hà, Quảng Trị      
105 Lê Hữu Thành Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Phường Phước Vĩnh, Thành Phố Huế      
106 Nguyễn Viết Thành Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 4, Sơn Mai, Hương Sơn, Hà Tĩnh      
107 Dương Thái Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thạch Căn, Phú Dương, Phú Vang, Thừa Thiên Huế      
108 Nguyễn Năng Thắng Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 2, Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An      
109 Phan Dương Hoàng Thiên Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế      
110 Nguyễn Thị Thon Quản lý đất đai 40B 2006-2010 La Chữ, Hương Chữ, Hương Trà, Thừa Thiên Huế      
111 Lê Thị Quỳnh Thơ Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Nguyễn Tạo, Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An      
112 Lê Thị Thu Thuỷ Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Hải Giang 2, P. Nghi Hải, Tx. Cửa Lò, Nghệ An      
113 Thái Thị Thu Thuỷ Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Vĩnh Đại, Cam Hiếu, Cam Lộ, Quảng Trị      
114 Trần Ngọc Anh Thư Quản lý đất đai 40B 2006-2010 110 Nhật Lệ, Thuận Lộc, Thành Phố Huế      
115 Nguyễn Thị Thảo Tiên Quản lý đất đai 40B 2006-2010 01 Kiệt 34 Tạ Quang Bửu, Thành Phố Huế      
116 Nguyễn Viết Tiến Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 3, Thạch Long, Thạch Hà, Hà Tĩnh      
117 Lê Thị Kim Tình Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn A Xing, T.trấn P' Rao, Đông Giang, Quảng Nam      
118 Dương Thị Huyền Trang Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tây Xuân, Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An      
119 Lê Thị Huyền Trang Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Xóm 1, Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh      
120 Hoàng Văn Trung Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Tân Định, Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình      
121 Võ Anh Tuấn Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thôn Hoà Bình, Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh      
122 Nguyễn Thị Thanh Tuyền Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Đức Nhuận, Quảng Lợi, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế      
123 Nguyễn Đình Tùng Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Bắc Thạnh, Phong Hiền, Phong Điền, Thừa Thiên Huế      
124 Trần Văn Tú Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Phi Thứa, Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị      
125 Nguyễn Ngọc Vĩnh Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Phong Thu, Phong Điền, Thừa Thiên Huế      
126 Phan Anh Vũ Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Thị Trấn ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam      
127 Võ Thị Ngọc Yến Quản lý đất đai 40B 2006-2010 Triều Sơn Tây, Hương Sơ, Thành Phố Huế      
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
anh thay an


Năm 2017 đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Nhà trường – 50 năm xây dựng và phát triển (1967-2017).  Đây là dịp để các thế hệ cô giáo, thầy giáo, cán bộ viên chức, sinh viên và cựu sinh viên qua các thời kỳ gặp gỡ, cùng nhau ôn lại những kỷ niệm tốt đẹp, những truyền thống vẻ vang của Trường; là cơ hội giao lưu giữa Nhà trường với cựu sinh viên, các cơ quan, doanh nghiệp nhằm tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác và tình cảm về mái trường thân yêu.

Thống kê
  • Đang truy cập31
  • Hôm nay578
  • Tháng hiện tại7,749
  • Tổng lượt truy cập121,772
« tháng 09/2017 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
28293031010203
04050607080910
11121314151617
18192021222324
25262728293001

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây