Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Đại học- Cao đẳng (K30-K35)

Thứ tư - 01/03/2017 02:01
Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Đại học- Cao đẳng (K30-K35)
STT Họ và Tên Lớp Niên khóa
  KHÓA 30    
1 Nguyễn Văn An Quản lý đất đai 30 1996-2000
2 Nguyễn Ðăng  Ánh Quản lý đất đai 30 1996-2000
3 Hoàng Thị Khánh Duyên Quản lý đất đai 30 1996-2000
4 Hoàng Quốc Duyệt Quản lý đất đai 30 1996-2000
5 Nguyễn Viết Hà Quản lý đất đai 30 1996-2000
6 Nguyễn Ninh Hải Quản lý đất đai 30 1996-2000
7 Nguyễn Thị  Hải Quản lý đất đai 30 1996-2000
8 Thái Việt Hải Quản lý đất đai 30 1996-2000
9 Trần Văn  Hiến Quản lý đất đai 30 1996-2000
10 Nguyễn Ngọc Hiếu Quản lý đất đai 30 1996-2000
11 Hồ Huy Hinh Quản lý đất đai 30 1996-2000
12 Võ Quốc Hoàng Quản lý đất đai 30 1996-2000
13 Ngô Hữu Ho­nh Quản lý đất đai 30 1996-2000
14 Phạm Văn Hùng Quản lý đất đai 30 1996-2000
15 Nguyễn Ngọc Lâm Quản lý đất đai 30 1996-2000
16 Phan Thị Cẩm Lệ Quản lý đất đai 30 1996-2000
17 Nguyễn Hữu Ngữ Quản lý đất đai 30 1996-2000
18 Hồ Thị Phương Nhung Quản lý đất đai 30 1996-2000
19 Hoàng Thị Lan Phương Quản lý đất đai 30 1996-2000
20 Ngô Nam Phương Quản lý đất đai 30 1996-2000
21 Ngô Thị Như Phương Quản lý đất đai 30 1996-2000
22 Bùi Tấn Phúc Quản lý đất đai 30 1996-2000
23 Lê Bá Phúc Quản lý đất đai 30 1996-2000
24 Trần Văn Phúc Quản lý đất đai 30 1996-2000
25 Mai Văn Quang Quản lý đất đai 30 1996-2000
26 Trần Thanh Quang Quản lý đất đai 30 1996-2000
27 Nguyễn Thành Quốc Quản lý đất đai 30 1996-2000
28 Nguyễn Mai Quỳnh Quản lý đất đai 30 1996-2000
29 Ðỗ Viết Tài Quản lý đất đai 30 1996-2000
30 Nguyễn Quốc Thái Quản lý đất đai 30 1996-2000
31 Huỳnh  Tiến Quản lý đất đai 30 1996-2000
32 Phan Văn Tường Quản lý đất đai 30 1996-2000
33 Nguyễn Thị Thanh Tùng Quản lý đất đai 30 1996-2000
34 Phạm Hữu Tỵ Quản lý đất đai 30 1996-2000
35 Nguyễn Thị Viễn Quản lý đất đai 30 1996-2000
36 Nguyễn Thế Vinh Quản lý đất đai 30 1996-2000
37 Mai Thị Minh Yên Quản lý đất đai 30 1996-2000
  KHÓA 31    
1 Trần Thế Anh Quản lý đất đai 31 1997-2001
2 Trương Thế Khánh Bảo Quản lý đất đai 31 1997-2001
3 Lê Thị Kim Bé Quản lý đất đai 31 1997-2001
4 Nguyễn  Văn  Bình Quản lý đất đai 31 1997-2001
5 Võ Thanh  Bình Quản lý đất đai 31 1997-2001
6 Phan  Công Quản lý đất đai 31 1997-2001
7 Trần Quốc Dũng Quản lý đất đai 31 1997-2001
8 Hoàng Văn Dũng Quản lý đất đai 31 1997-2001
9 Nguyễn Thị  Hải Quản lý đất đai 31 1997-2001
10 Ðinh Thị Thu Hằng Quản lý đất đai 31 1997-2001
11 Trần Thị Hai Quản lý đất đai 31 1997-2001
12 Hồ Xuân  Hiến Quản lý đất đai 31 1997-2001
13 Trần Văn Hiền Quản lý đất đai 31 1997-2001
14 Trần Thị Kim Hiền Quản lý đất đai 31 1997-2001
15 Nguyễn  Bùi Hùng Quản lý đất đai 31 1997-2001
16 Trần Công  Hùng Quản lý đất đai 31 1997-2001
17 Lê Thị Hồng Hạnh Quản lý đất đai 31 1997-2001
18 Ðào Ðức Hưởng Quản lý đất đai 31 1997-2001
19 Ðặng Thị Thúy Kiều Quản lý đất đai 31 1997-2001
20 Nguyễn Thị Kim Liên Quản lý đất đai 31 1997-2001
21 Lê Tuấn Lợi Quản lý đất đai 31 1997-2001
22 Phan Văn  Lợi Quản lý đất đai 31 1997-2001
23 Ðỗ Phương Nam Quản lý đất đai 31 1997-2001
24 Trần Ðại Nghĩa Quản lý đất đai 31 1997-2001
25 Lê Thị Phước Oanh Quản lý đất đai 31 1997-2001
26 Lê Ngọc  Phú Quản lý đất đai 31 1997-2001
27 Trần Văn Phúc Quản lý đất đai 31 1997-2001
28 Trần Thị  Phượng Quản lý đất đai 31 1997-2001
29 Lê Xuân Phong Quản lý đất đai 31 1997-2001
30 Hồ Trí Quý Quản lý đất đai 31 1997-2001
31 Thân Văn  Quý Quản lý đất đai 31 1997-2001
32 Bùi Thanh  Sang Quản lý đất đai 31 1997-2001
33 Hoàng Văn  Thành Quản lý đất đai 31 1997-2001
34 Lê Thanh  Thành Quản lý đất đai 31 1997-2001
35 Hồ Lạc Thiện Quản lý đất đai 31 1997-2001
36 Huỳnh Thị Thanh Thuyên Quản lý đất đai 31 1997-2001
37 Trần Khánh Toàn Quản lý đất đai 31 1997-2001
38 Võ Thụy Anh Trâm Quản lý đất đai 31 1997-2001
39 Nguyễn  Xuân Trường Quản lý đất đai 31 1997-2001
40 Trần Mậu Vũ Quản lý đất đai 31 1997-2001
41 Nguyễn  Xuân Vững Quản lý đất đai 31 1997-2001
42 Nguyễn Văn   Thành Quản lý đất đai 31 1997-2001
  KHÓA 32    
1 Lương Thị Thanh Anh Quản lý đất đai 32 1998-2002
2 Nguyễn Quốc Bảo Quản lý đất đai 32 1998-2002
3 Hoàng Thị Lệ Bình Quản lý đất đai 32 1998-2002
4 Nguyễn Lê Quốc Bửu Quản lý đất đai 32 1998-2002
5 Nguyễn Quang Nhật Châu Quản lý đất đai 32 1998-2002
6 Nguyễn Cao Cường Quản lý đất đai 32 1998-2002
7 Lê Hải Ðăng Quản lý đất đai 32 1998-2002
8 Trần Xuân Ðức Quản lý đất đai 32 1998-2002
9 Lê Quốc Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002
10 Phan Ðình Hải Quản lý đất đai 32 1998-2002
11 Ph­m Thị Thu Hiền Quản lý đất đai 32 1998-2002
12 Nguyễn Thị  Hòa Quản lý đất đai 32 1998-2002
13 Võ Duy Hoàn Quản lý đất đai 32 1998-2002
14 Nguyễn Hoàng Khánh Linh Quản lý đất đai 32 1998-2002
15 Lê Phước Luật Quản lý đất đai 32 1998-2002
16 Phan Thị Diễm My Quản lý đất đai 32 1998-2002
17 Nguyễn Thành  Nam Quản lý đất đai 32 1998-2002
18 Lê Xuân Ng­n Quản lý đất đai 32 1998-2002
19 Phan Xuân Nghiêm Quản lý đất đai 32 1998-2002
20 Ngô  Qúy Quản lý đất đai 32 1998-2002
21 Nguyễn Thị Minh Tâm Quản lý đất đai 32 1998-2002
22 Trần Xuân Thành Quản lý đất đai 32 1998-2002
23 Ðặng Ngọc Tiến Quản lý đất đai 32 1998-2002
24 Ðoàn Xuân Tính Quản lý đất đai 32 1998-2002
25 Phạm Hữu  Trai Quản lý đất đai 32 1998-2002
26 Nguyễn Bình Triệu Quản lý đất đai 32 1998-2002
27 Nguyễn Ðình Tuấn Quản lý đất đai 32 1998-2002
28 Nguyễn Văn Tuấn Quản lý đất đai 32 1998-2002
29 Trần Thị Hải Vân Quản lý đất đai 32 1998-2002
30 Phan Xuân Lâm Quản lý đất đai 32 1998-2002
31 Nguyễn Hữu Hòa Quản lý đất đai 32 1998-2002
32 Nguyễn Hữu Phước Quản lý đất đai 32 1998-2002
33 Cao Thanh Quang Quản lý đất đai 32 1998-2002
34 Lê Cảnh Tâm Quản lý đất đai 32 1998-2002
35 Ngô Ðình Thăng Quản lý đất đai 32 1998-2002
36 Lê Văn Thanh Quản lý đất đai 32 1998-2002
37 Nguyễn Hiếu Nhân Quản lý đất đai 32 1998-2002
38 Hồ Tuấn Sơn Quản lý đất đai 32 1998-2002
39 Bùi Thanh An Quản lý đất đai 32 1998-2002
40 Nguyễn Minh Bảo Quản lý đất đai 32 1998-2002
41 Nguyễn Quang Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002
42 Hoàng Duy Cứ Quản lý đất đai 32 1998-2002
43 Nguyễn Phạm Huy Quản lý đất đai 32 1998-2002
44 Phùng Anh Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002
45 Dương Hoàng Sơn Quản lý đất đai 32 1998-2002
46 Trương Quốc Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002
47 Nguyễn Quý Quản lý đất đai 32 1998-2002
  KHÓA 33    
1 Phan Thị Diệu Ái Quản lý đất đai 33 1999-2003
2 Lưu Hoàng Ân Quản lý đất đai 33 1999-2003
3 Phạm Quang Ánh Quản lý đất đai 33 1999-2003
4 Lê Văn Chương Quản lý đất đai 33 1999-2003
5 Hồ Dũng Quản lý đất đai 33 1999-2003
6 Nguyễn Tấn Hiển Quản lý đất đai 33 1999-2003
7 Nguyễn Toàn Hoá Quản lý đất đai 33 1999-2003
8 Nguyễn Mậu Hoà Quản lý đất đai 33 1999-2003
9 Dương Viết Hưng Quản lý đất đai 33 1999-2003
10 Hồ Thị Thu Hương Quản lý đất đai 33 1999-2003
11 Ngô Quốc Khánh Quản lý đất đai 33 1999-2003
12 Nguyễn Đăng Khoa Quản lý đất đai 33 1999-2003
13 Nguyễn Xuân Khoa Quản lý đất đai 33 1999-2003
14 Trà Quỳnh Long Quản lý đất đai 33 1999-2003
15 Phạm Dũng Luận Quản lý đất đai 33 1999-2003
16 Phạm Xuân Lực Quản lý đất đai 33 1999-2003
17 Phan Thanh Lý Quản lý đất đai 33 1999-2003
18 Nguyễn Đình Ngận Quản lý đất đai 33 1999-2003
19 Lưu Đức Ngọc Quản lý đất đai 33 1999-2003
20 Trần Bá Nguyên Quản lý đất đai 33 1999-2003
21 Hồ Văn Nhân Quản lý đất đai 33 1999-2003
22 Nguyễn Đức Phong Quản lý đất đai 33 1999-2003
23 Lê Văn Phú Quản lý đất đai 33 1999-2003
24 Trần Hoàng Phương Quản lý đất đai 33 1999-2003
25 Trần Đình Quang Quản lý đất đai 33 1999-2003
26 Trần Công Quốc Quản lý đất đai 33 1999-2003
27 Nguyễn Minh Sơn Quản lý đất đai 33 1999-2003
28 Phạm Văn Thành Quản lý đất đai 33 1999-2003
29 Dương Ngọc Thống Quản lý đất đai 33 1999-2003
30 Trương Hương Thu Quản lý đất đai 33 1999-2003
31 Nguyễn Huy Thuận Quản lý đất đai 33 1999-2003
32 Cao Mạnh Toàn Quản lý đất đai 33 1999-2003
33 Trần Kim Toàn Quản lý đất đai 33 1999-2003
34 Lê Minh Trị Quản lý đất đai 33 1999-2003
35 Tăng Ngọc Trung Quản lý đất đai 33 1999-2003
36 Hoàng Công Tuấn Quản lý đất đai 33 1999-2003
37 Trần Duy Quốc Việt Quản lý đất đai 33 1999-2003
38 Hồ Thế Vinh Quản lý đất đai 33 1999-2003
  KHÓA 34    
1 Trần Đình An Quản lý đất đai 34 2000-2004
2 Tôn Thất Nhật Bảo Quản lý đất đai 34 2000-2004
3 Lê Thị Kim Chi Quản lý đất đai 34 2000-2004
4 Nguyễn Xuân Cường Quản lý đất đai 34 2000-2004
5 Nguyễn Công Duy Quản lý đất đai 34 2000-2004
6 Diệp Văn Dũng Quản lý đất đai 34 2000-2004
7 Nguyễn Quang Dũng Quản lý đất đai 34 2000-2004
8 Trương Thị Dư Quản lý đất đai 34 2000-2004
9 Trần Xuân Giang Quản lý đất đai 34 2000-2004
10 Lê Bá Minh Hải Quản lý đất đai 34 2000-2004
11 Nguyễn Ngọc Hải Quản lý đất đai 34 2000-2004
12 Trần Nguyên Hải Quản lý đất đai 34 2000-2004
13 Võ Thị Hạnh Quản lý đất đai 34 2000-2004
14 Dương Phúc Hiếu Quản lý đất đai 34 2000-2004
15 Lê Văn Hiệp Quản lý đất đai 34 2000-2004
16 Nguyễn Thế Huy Quản lý đất đai 34 2000-2004
17 Nguyễn Thị Hải Huyền Quản lý đất đai 34 2000-2004
18 Trần Công Khoa Quản lý đất đai 34 2000-2004
19 Lê Quang Long Quản lý đất đai 34 2000-2004
20 Đỗ Văn Màu Quản lý đất đai 34 2000-2004
21 Nguyễn Minh Quản lý đất đai 34 2000-2004
22 Nguyễn Thành Nguyên Quản lý đất đai 34 2000-2004
23 Trương Thị Phương Nguyên Quản lý đất đai 34 2000-2004
24 Nguyễn Văn Thành Nhân Quản lý đất đai 34 2000-2004
25 Nguyễn Đình Phương Quản lý đất đai 34 2000-2004
26 Nguyễn Thị Thiên Phương Quản lý đất đai 34 2000-2004
27 Trần Văn Phước Quản lý đất đai 34 2000-2004
28 Nguyễn Bá Sáu Quản lý đất đai 34 2000-2004
29 Đỗ Mạnh Tài Quản lý đất đai 34 2000-2004
30 Lê Chiêu Tâm Quản lý đất đai 34 2000-2004
31 Nguyễn Thị Tân Quản lý đất đai 34 2000-2004
32 Nguyễn Hữu Thảo Quản lý đất đai 34 2000-2004
33 Nguyễn Đức Thạnh Quản lý đất đai 34 2000-2004
34 Châu Võ Trung Thông Quản lý đất đai 34 2000-2004
35 Lê Đức Thuận Quản lý đất đai 34 2000-2004
36 Lê Thị Thanh Thúy Quản lý đất đai 34 2000-2004
37 Nguyễn Quốc Trà Quản lý đất đai 34 2000-2004
38 Trần Lương Trà Quản lý đất đai 34 2000-2004
39 Nguyễn Thành Trí Quản lý đất đai 34 2000-2004
40 Nguyễn Lương Tuấn Quản lý đất đai 34 2000-2004
41 Ngô Anh Tú Quản lý đất đai 34 2000-2004
42 Nguyễn Thị Hải Vân Quản lý đất đai 34 2000-2004
43 Trần Cao Bảo Việt Quản lý đất đai 34 2000-2004
44 Nguyễn Văn Xuân Quản lý đất đai 34 2000-2004
45 Nguyễn Văn Tuyến Quản lý đất đai 34 2000-2004
46 Huỳnh Văn Cường Quản lý đất đai 34 2000-2004
  KHÓA 35    
1 Nguyễn Thanh Bình Quản lý đất đai 35 2001-2005
2 Đặng Thị Hoàng Đào Quản lý đất đai 35 2001-2005
3 Lê Nhật Hải Quản lý đất đai 35 2001-2005
4 Nguyễn Lê Mạnh Hiền Quản lý đất đai 35 2001-2005
5 Trần Văn Hoan Quản lý đất đai 35 2001-2005
6 Trần Quang Hòa Quản lý đất đai 35 2001-2005
7 Nguyễn Bá Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005
8 Phan Anh Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005
9 Trần Quốc Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005
10 Lê Văn Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005
11 Nguyễn Thị Bích Khiêm Quản lý đất đai 35 2001-2005
12 Huỳnh Anh Khoa Quản lý đất đai 35 2001-2005
13 Nguyễn Thị Kim Liên Quản lý đất đai 35 2001-2005
14 Nguyễn Đình Hải Linh Quản lý đất đai 35 2001-2005
15 Trần Thị Ngọc Loan Quản lý đất đai 35 2001-2005
16 Nguyễn Thanh Long Quản lý đất đai 35 2001-2005
17 Phạm Đình Long Quản lý đất đai 35 2001-2005
18 Đoàn Văn Nhân Quản lý đất đai 35 2001-2005
19 Đặng Lê Hữu Phước Quản lý đất đai 35 2001-2005
20 Phạm Thị Bích Phượng Quản lý đất đai 35 2001-2005
21 Trần Đình Phú Quản lý đất đai 35 2001-2005
22 Hồ Lâm Phúc Quản lý đất đai 35 2001-2005
23 Phan Ngọc Phúc Quản lý đất đai 35 2001-2005
24 Lê Hồng Quân Quản lý đất đai 35 2001-2005
25 Nguyễn Xuân Quang Quản lý đất đai 35 2001-2005
26 Phan Văn Quang Quản lý đất đai 35 2001-2005
27 Cao Đức Quang Quản lý đất đai 35 2001-2005
28 Đặng Văn Sơn Quản lý đất đai 35 2001-2005
29 Thái Hồng Sang Quản lý đất đai 35 2001-2005
30 Võ Nguyễn Tuấn Sĩ Quản lý đất đai 35 2001-2005
31 Đinh Xuân Tâm Quản lý đất đai 35 2001-2005
32 Nguyễn Tiến Tạo Quản lý đất đai 35 2001-2005
33 Dương Văn Tình Quản lý đất đai 35 2001-2005
34 Nguyễn Trọng Thường Quản lý đất đai 35 2001-2005
35 Nguyễn Văn Thành Quản lý đất đai 35 2001-2005
36 Nguyễn Văn  Thành Quản lý đất đai 35 2001-2005
37 Nguyễn Ngọc Đan Thanh Quản lý đất đai 35 2001-2005
38 Nguyễn Hồng Thắm Quản lý đất đai 35 2001-2005
39 Biện Thị Thu Quản lý đất đai 35 2001-2005
40 Phạm Thị Hằng Thu Quản lý đất đai 35 2001-2005
41 Võ Đức Tiến Quản lý đất đai 35 2001-2005
42 Nguyễn Toàn Quản lý đất đai 35 2001-2005
43 Nguyễn Văn Toàn Quản lý đất đai 35 2001-2005
44 Nguyễn Thành Trung Quản lý đất đai 35 2001-2005
45 Trần Trung Quản lý đất đai 35 2001-2005
46 Thân Mạnh Tuấn Quản lý đất đai 35 2001-2005
47 Huỳnh Đình Vỹ Quản lý đất đai 35 2001-2005
48 Trần Thị Yến Quản lý đất đai 35 2001-2005
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
anh thay an


Năm 2017 đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Nhà trường – 50 năm xây dựng và phát triển (1967-2017).  Đây là dịp để các thế hệ cô giáo, thầy giáo, cán bộ viên chức, sinh viên và cựu sinh viên qua các thời kỳ gặp gỡ, cùng nhau ôn lại những kỷ niệm tốt đẹp, những truyền thống vẻ vang của Trường; là cơ hội giao lưu giữa Nhà trường với cựu sinh viên, các cơ quan, doanh nghiệp nhằm tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác và tình cảm về mái trường thân yêu.

Thống kê
  • Đang truy cập51
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm49
  • Hôm nay2,414
  • Tháng hiện tại24,537
  • Tổng lượt truy cập485,285
« tháng 08/2018 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
30310102030405
06070809101112
13141516171819
20212223242526
27282930310102

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây