Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Đại học- Cao đẳng (K30-K35)

Thứ tư - 01/03/2017 02:01
Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Đại học- Cao đẳng (K30-K35)
STT Họ và Tên Lớp Niên khóa Quê quán Số điện thoại Email
  KHÓA 30          
1 Nguyễn Văn An Quản lý đất đai 30 1996-2000      
2 Nguyễn Ðăng  Ánh Quản lý đất đai 30 1996-2000      
3 Hoàng Thị Khánh Duyên Quản lý đất đai 30 1996-2000      
4 Hoàng Quốc Duyệt Quản lý đất đai 30 1996-2000      
5 Nguyễn Viết Hà Quản lý đất đai 30 1996-2000      
6 Nguyễn Ninh Hải Quản lý đất đai 30 1996-2000      
7 Nguyễn Thị  Hải Quản lý đất đai 30 1996-2000      
8 Thái Việt Hải Quản lý đất đai 30 1996-2000      
9 Trần Văn  Hiến Quản lý đất đai 30 1996-2000      
10 Nguyễn Ngọc Hiếu Quản lý đất đai 30 1996-2000      
11 Hồ Huy Hinh Quản lý đất đai 30 1996-2000      
12 Võ Quốc Hoàng Quản lý đất đai 30 1996-2000      
13 Ngô Hữu Ho­nh Quản lý đất đai 30 1996-2000      
14 Phạm Văn Hùng Quản lý đất đai 30 1996-2000      
15 Nguyễn Ngọc Lâm Quản lý đất đai 30 1996-2000      
16 Phan Thị Cẩm Lệ Quản lý đất đai 30 1996-2000      
17 Nguyễn Hữu Ngữ Quản lý đất đai 30 1996-2000      
18 Hồ Thị Phương Nhung Quản lý đất đai 30 1996-2000      
19 Hoàng Thị Lan Phương Quản lý đất đai 30 1996-2000      
20 Ngô Nam Phương Quản lý đất đai 30 1996-2000      
21 Ngô Thị Như Phương Quản lý đất đai 30 1996-2000      
22 Bùi Tấn Phúc Quản lý đất đai 30 1996-2000      
23 Lê Bá Phúc Quản lý đất đai 30 1996-2000      
24 Trần Văn Phúc Quản lý đất đai 30 1996-2000      
25 Mai Văn Quang Quản lý đất đai 30 1996-2000      
26 Trần Thanh Quang Quản lý đất đai 30 1996-2000      
27 Nguyễn Thành Quốc Quản lý đất đai 30 1996-2000      
28 Nguyễn Mai Quỳnh Quản lý đất đai 30 1996-2000      
29 Ðỗ Viết Tài Quản lý đất đai 30 1996-2000      
30 Nguyễn Quốc Thái Quản lý đất đai 30 1996-2000      
31 Huỳnh  Tiến Quản lý đất đai 30 1996-2000      
32 Phan Văn Tường Quản lý đất đai 30 1996-2000      
33 Nguyễn Thị Thanh Tùng Quản lý đất đai 30 1996-2000      
34 Phạm Hữu Tỵ Quản lý đất đai 30 1996-2000      
35 Nguyễn Thị Viễn Quản lý đất đai 30 1996-2000      
36 Nguyễn Thế Vinh Quản lý đất đai 30 1996-2000      
37 Mai Thị Minh Yên Quản lý đất đai 30 1996-2000      
  KHÓA 31          
1 Trần Thế Anh Quản lý đất đai 31 1997-2001 Thị trấn Can Lộc, Hà Tĩnh    
2 Trương Thế Khánh Bảo Quản lý đất đai 31 1997-2001 Thủy Bằng, Hương Thủy,TT Huế    
3 Lê Thị Kim Bé Quản lý đất đai 31 1997-2001 Hạ Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình    
4 Nguyễn  Văn  Bình Quản lý đất đai 31 1997-2001 Công trường 4 Bắc Thái, Bắc Thái    
5 Võ Thanh  Bình Quản lý đất đai 31 1997-2001 Hương Phú,TT Huế    
6 Phan  Công Quản lý đất đai 31 1997-2001 Duy Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam    
7 Trần Quốc Dũng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Gio Linh, Quảng Trị    
8 Hoàng Văn Dũng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Ðông Hà, Quảng Trị    
9 Nguyễn Thị  Hải Quản lý đất đai 31 1997-2001 Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
10 Ðinh Thị Thu Hằng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phú Bài, Hương Thủy,TT Huế    
11 Trần Thị Hai Quản lý đất đai 31 1997-2001 Cẩm Châu, Hội An, Quảng Nam    
12 Hồ Xuân  Hiến Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phong Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình    
13 Trần Văn Hiền Quản lý đất đai 31 1997-2001 Gio An, Gio Linh, Quảng Trị    
14 Trần Thị Kim Hiền Quản lý đất đai 31 1997-2001 Hòa Thuận, Hải Châu, TP Ðà Nẵng    
15 Nguyễn  Bùi Hùng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Cát Văn, Thanh Chương, Nghệ An    
16 Trần Công  Hùng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Triệu Sơn, Triệu Phong, Quảng Trị    
17 Lê Thị Hồng Hạnh Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phường Tây lộc, TP Huế,TT Huế    
18 Ðào Ðức Hưởng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
19 Ðặng Thị Thúy Kiều Quản lý đất đai 31 1997-2001 Konpla, Kbang, Gia Lai    
20 Nguyễn Thị Kim Liên Quản lý đất đai 31 1997-2001 Tam Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam    
21 Lê Tuấn Lợi Quản lý đất đai 31 1997-2001 Lộc Ninh, Ðồng Hới, Quảng Bình    
22 Phan Văn  Lợi Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phú Lộc,TT Huế    
23 Ðỗ Phương Nam Quản lý đất đai 31 1997-2001 Hoa Lư, TP Pleiku, Gia Lai    
24 Trần Ðại Nghĩa Quản lý đất đai 31 1997-2001 Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình    
25 Lê Thị Phước Oanh Quản lý đất đai 31 1997-2001 ái Nghĩa, Ðại Lộc, Quảng Nam    
26 Lê Ngọc  Phú Quản lý đất đai 31 1997-2001 Thị xã Tam Kỳ, Quảng Nam    
27 Trần Văn Phúc Quản lý đất đai 31 1997-2001 Ðiện Phước, Ðiện Bàn, Quảng Nam    
28 Trần Thị  Phượng Quản lý đất đai 31 1997-2001 Ðông Hà, Quảng Trị    
29 Lê Xuân Phong Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phường Ðúc, TP Huế,TT Huế    
30 Hồ Trí Quý Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phường Vỹ Dạ, TP Huế,TT Huế    
31 Thân Văn  Quý Quản lý đất đai 31 1997-2001 Quang Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh    
32 Bùi Thanh  Sang Quản lý đất đai 31 1997-2001 Bình Thuận, Hải Châu, TP Ðà Nẵng    
33 Hoàng Văn  Thành Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
34 Lê Thanh  Thành Quản lý đất đai 31 1997-2001 Thanh Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
35 Hồ Lạc Thiện Quản lý đất đai 31 1997-2001 Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An    
36 Huỳnh Thị Thanh Thuyên Quản lý đất đai 31 1997-2001 Tân Th­nh, Tam Kỳ, Quảng Nam    
37 Trần Khánh Toàn Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
38 Võ Thụy Anh Trâm Quản lý đất đai 31 1997-2001 Hòa Thành, Krông Bông, Ðak Lak    
39 Nguyễn  Xuân Trường Quản lý đất đai 31 1997-2001 Thủy Lương, Hương Thủy,TT Huế    
40 Trần Mậu Vũ Quản lý đất đai 31 1997-2001 Ðại Thắng, Ðại Lộc, Quảng Nam    
41 Nguyễn  Xuân Vững Quản lý đất đai 31 1997-2001 An Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
42 Nguyễn Văn   Thành Quản lý đất đai 31 1997-2001 Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
  KHÓA 32          
1 Lương Thị Thanh Anh Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hải Châu, TP Ðà Nẵng    
2 Nguyễn Quốc Bảo Quản lý đất đai 32 1998-2002 Phú Vang,TT Huế    
3 Hoàng Thị Lệ Bình Quản lý đất đai 32 1998-2002 Ðồng Hới, Quảng Bình    
4 Nguyễn Lê Quốc Bửu Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
5 Nguyễn Quang Nhật Châu Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
6 Nguyễn Cao Cường Quản lý đất đai 32 1998-2002 An Hải, Hải Phòng    
7 Lê Hải Ðăng Quản lý đất đai 32 1998-2002 Vĩnh Linh, Quảng Trị    
8 Trần Xuân Ðức Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hương Sơn, Hà Tĩnh    
9 Lê Quốc Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hương Thuỷ,TT Huế    
10 Phan Ðình Hải Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
11 Ph­m Thị Thu Hiền Quản lý đất đai 32 1998-2002 Bình Sơn, Quảng Ngãi    
12 Nguyễn Thị  Hòa Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
13 Võ Duy Hoàn Quản lý đất đai 32 1998-2002 Vĩnh Linh, Quảng Trị    
14 Nguyễn Hoàng Khánh Linh Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
15 Lê Phước Luật Quản lý đất đai 32 1998-2002 Vĩnh Linh, Quảng Trị    
16 Phan Thị Diễm My Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
17 Nguyễn Thành  Nam Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hoà Vang, TP Ðà Nẵng    
18 Lê Xuân Ng­n Quản lý đất đai 32 1998-2002 Yên Thành, Nghệ An    
19 Phan Xuân Nghiêm Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thăng Bình, Quảng Nam    
20 Ngô  Qúy Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
21 Nguyễn Thị Minh Tâm Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thị xã Kon Tum- Gia Lai    
22 Trần Xuân Thành Quản lý đất đai 32 1998-2002 Quảng Ninh, Quảng Bình    
23 Ðặng Ngọc Tiến Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thị xã Kon Tum    
24 Ðoàn Xuân Tính Quản lý đất đai 32 1998-2002 Triệu Phong, Quảng Trị    
25 Phạm Hữu  Trai Quản lý đất đai 32 1998-2002 Phú Lộc,TT Huế    
26 Nguyễn Bình Triệu Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
27 Nguyễn Ðình Tuấn Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hương Trà,TT Huế    
28 Nguyễn Văn Tuấn Quản lý đất đai 32 1998-2002 Nghi Lộc, Nghệ An    
29 Trần Thị Hải Vân Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thanh Chương, Nghệ An    
30 Phan Xuân Lâm Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hưng Nguyên, Nghệ An    
31 Nguyễn Hữu Hòa Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hưng Hà, Thái Bình    
32 Nguyễn Hữu Phước Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hải Lăng, Quảng Trị    
33 Cao Thanh Quang Quản lý đất đai 32 1998-2002 Tĩnh Gia, Thanh Hóa    
34 Lê Cảnh Tâm Quản lý đất đai 32 1998-2002 Triệu Phong, Quảng Trị    
35 Ngô Ðình Thăng Quản lý đất đai 32 1998-2002 Quảng Ninh, Quảng Bình    
36 Lê Văn Thanh Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
37 Nguyễn Hiếu Nhân Quản lý đất đai 32 1998-2002 Ba Chẽ, Quảng Ninh    
38 Hồ Tuấn Sơn Quản lý đất đai 32 1998-2002 Vĩnh Linh, Quảng Trị    
39 Bùi Thanh An Quản lý đất đai 32 1998-2002 Anh Sơn, Nghệ An    
40 Nguyễn Minh Bảo Quản lý đất đai 32 1998-2002 Ðại Lộc, Quảng Nam    
41 Nguyễn Quang Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hương Thuỷ,TT Huế    
42 Hoàng Duy Cứ Quản lý đất đai 32 1998-2002 Gio Linh, Quảng Trị    
43 Nguyễn Phạm Huy Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thừa Thiên Huế    
44 Phùng Anh Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thị xã Kon Tum, Gia Lai    
45 Dương Hoàng Sơn Quản lý đất đai 32 1998-2002 Hương Trà,TT Huế    
46 Trương Quốc Dũng Quản lý đất đai 32 1998-2002 Thị xã Kon Tum, Gia Lai    
47 Nguyễn Quý Quản lý đất đai 32 1998-2002 Tuy Hòa, Phú Yên    
  KHÓA 33          
1 Phan Thị Diệu Ái Quản lý đất đai 33 1999-2003 41/11 Bao Vinh, H.Vinh, H.Trà, TT-Huế    
2 Lưu Hoàng Ân Quản lý đất đai 33 1999-2003 Quế Thuận, Quế Sơn, Quảng Nam    
3 Phạm Quang Ánh Quản lý đất đai 33 1999-2003 HTX Cao Cự, Quảng Hòa, Q.Trạch, Q.Bình    
4 Lê Văn Chương Quản lý đất đai 33 1999-2003 Tiên Nộm, Phú Mậu, Huế    
5 Hồ Dũng Quản lý đất đai 33 1999-2003 1/4 Tam Tây, Thủy An, Huế    
6 Nguyễn Tấn Hiển Quản lý đất đai 33 1999-2003 Ba Động, Ba Tơ, Quảng Ngãi    
7 Nguyễn Toàn Hoá Quản lý đất đai 33 1999-2003 KP 7, Phường 3, TX Đông Hà, Quảng Trị    
8 Nguyễn Mậu Hoà Quản lý đất đai 33 1999-2003 Tổ 3/1 Vân Khê, T.Thanh, H.Thủy, TT-Huế    
9 Dương Viết Hưng Quản lý đất đai 33 1999-2003 Đồng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình    
10 Hồ Thị Thu Hương Quản lý đất đai 33 1999-2003 Sơn Tùng, Quảng Vinh, Q.Điền, TT-Huế    
11 Ngô Quốc Khánh Quản lý đất đai 33 1999-2003 Thủy Dương, Hương Thủy, TT-Huế    
12 Nguyễn Đăng Khoa Quản lý đất đai 33 1999-2003 Khóm 5, Thị trấn Đắc Tô, Kon Tum    
13 Nguyễn Xuân Khoa Quản lý đất đai 33 1999-2003 Xuân Mai, Mai Hóa, Tuyên Hóa, Q.Bình    
14 Trà Quỳnh Long Quản lý đất đai 33 1999-2003 Tuy Lộc, Lộc Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình    
15 Phạm Dũng Luận Quản lý đất đai 33 1999-2003 Hòa Hiệp, Cát Tài, Phù Cát, Bình Định    
16 Phạm Xuân Lực Quản lý đất đai 33 1999-2003 Khu 2, Thị trấn Phú Bài, H.Thủy, TT-Huế    
17 Phan Thanh Lý Quản lý đất đai 33 1999-2003 An Sơn, Lộc Sơn, Phú Lộc, TT-Huế    
18 Nguyễn Đình Ngận Quản lý đất đai 33 1999-2003 Trung Châu, An Cầu, Quìynh Phụ, T.Bình    
19 Lưu Đức Ngọc Quản lý đất đai 33 1999-2003 Chánh Hòa, Nam Trạch, Bó Trạch, Q.Bình    
20 Trần Bá Nguyên Quản lý đất đai 33 1999-2003 Thôn 2, Hòa Thuận, B.M.Thuột, Đăk Lăk    
21 Hồ Văn Nhân Quản lý đất đai 33 1999-2003 25/15 Nguyễn Trãi, P.Tây Lộc, Huế    
22 Nguyễn Đức Phong Quản lý đất đai 33 1999-2003 246 Bờ Sông Hương, P.Phú Cát, Huế    
23 Lê Văn Phú Quản lý đất đai 33 1999-2003 118/1B Nguyễn Sinh Cung, P.Vĩ Dạ, Huế    
24 Trần Hoàng Phương Quản lý đất đai 33 1999-2003 Khu vực 6, Thị trấn Phú Lộc, TT-Huế    
25 Trần Đình Quang Quản lý đất đai 33 1999-2003 Khối 4, P.Trần Phú, TX Quảng Ngãi    
26 Trần Công Quốc Quản lý đất đai 33 1999-2003 Thôn 1, Hòa Khương, Hòa Vang, Đà Nẵng    
27 Nguyễn Minh Sơn Quản lý đất đai 33 1999-2003 KTang, Mang Yang, Gia Lai    
28 Phạm Văn Thành Quản lý đất đai 33 1999-2003 Đội 12, Thủy Tân, Hương Thủy, TT-Huế    
29 Dương Ngọc Thống Quản lý đất đai 33 1999-2003 Thanh Chiêm, Điện Phương, Đ.Bàn, Q.Nam    
30 Trương Hương Thu Quản lý đất đai 33 1999-2003 30 Đinh Tiên Hoàng, P.Thuận Thành, Huế    
31 Nguyễn Huy Thuận Quản lý đất đai 33 1999-2003 Nam Đàn, Cư Né, Krông Buk, Đăk Lăk    
32 Cao Mạnh Toàn Quản lý đất đai 33 1999-2003 Bắc An, Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An    
33 Trần Kim Toàn Quản lý đất đai 33 1999-2003 Khu 2, Thị trấn Phú Bài, H.Thủy, TT-Huế    
34 Lê Minh Trị Quản lý đất đai 33 1999-2003 Thiết Sơn, Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Q.Bình    
35 Tăng Ngọc Trung Quản lý đất đai 33 1999-2003 Thôn 6, Biển Hồ, PleiKu, Gia Lai    
36 Hoàng Công Tuấn Quản lý đất đai 33 1999-2003 37 Nguyễn Chí Thanh, TX  Đông Hà, Q.Trị    
37 Trần Duy Quốc Việt Quản lý đất đai 33 1999-2003 Lam Phụng, Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam    
38 Hồ Thế Vinh Quản lý đất đai 33 1999-2003 74C Nguyễn Trãi, P.Tây Lộc, Huế    
  KHÓA 34          
1 Trần Đình An Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn bến, Vạn ninh, Quảng ninh, Q. Bình    
2 Tôn Thất Nhật Bảo Quản lý đất đai 34 2000-2004 297 Điện biên phủ, Huế    
3 Lê Thị Kim Chi Quản lý đất đai 34 2000-2004 Hưng nhượng NAM, Tịnh đông, Sơn tịnh, Q. ngãi    
4 Nguyễn Xuân Cường Quản lý đất đai 34 2000-2004 An chánh, Tây bình, Tây sơn, B. định    
5 Nguyễn Công Duy Quản lý đất đai 34 2000-2004 Tân thịnh, Giang sơn, Đô lương, N. an    
6 Diệp Văn Dũng Quản lý đất đai 34 2000-2004 Giang bắc, Phước hiệp, Tuy phước B. định    
7 Nguyễn Quang Dũng Quản lý đất đai 34 2000-2004 Tổ 6 An xuân, Tam kỳ, Q. Nam    
8 Trương Thị Dư Quản lý đất đai 34 2000-2004 Năng xã, Nghĩa hiệ, Tư nghĩa,Q. ngãi    
9 Trần Xuân Giang Quản lý đất đai 34 2000-2004 Xóm 7 Vượng lộc Can lộc Hà tĩnh    
10 Lê Bá Minh Hải Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 3 Thủy dương, Hương thủyTT Huế    
11 Nguyễn Ngọc Hải Quản lý đất đai 34 2000-2004 An trú, Triệu tài, Triệu phong, Q. trị    
12 Trần Nguyên Hải Quản lý đất đai 34 2000-2004 Tổ đá 2, Thủy tân, Hương thủy,TT Huế    
13 Võ Thị Hạnh Quản lý đất đai 34 2000-2004 Đông phước, Hòa an, Tuy hòa, Phú yên    
14 Dương Phúc Hiếu Quản lý đất đai 34 2000-2004 Tân hợp, Hướng hóa, Q. trị    
15 Lê Văn Hiệp Quản lý đất đai 34 2000-2004 90/23 Nhật lệ, Huế    
16 Nguyễn Thế Huy Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 38, Kon dơng, Mang yang, G. lai    
17 Nguyễn Thị Hải Huyền Quản lý đất đai 34 2000-2004 Kp 7 Phường 2 TX Q. trị    
18 Trần Công Khoa Quản lý đất đai 34 2000-2004 Khomï 2, Đông lương, Đông hà, Q. trị    
19 Lê Quang Long Quản lý đất đai 34 2000-2004 36 b Tuệ tĩnh, Thuận lộc Huế    
20 Đỗ Văn Màu Quản lý đất đai 34 2000-2004 Xóm 1 Xuân hòa, Vũ thư, Thái bình    
21 Nguyễn Minh Quản lý đất đai 34 2000-2004 Tổ 7 KP4, Hà lam, Thăng bình, Q. nam    
22 Nguyễn Thành Nguyên Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 1, Tam xuân 2, Núi thành, Q. Nam    
23 Trương Thị Phương Nguyên Quản lý đất đai 34 2000-2004 Khóm 3, Đông lễ, Đông hà, Q. trị    
24 Nguyễn Văn Thành Nhân Quản lý đất đai 34 2000-2004 65/18 H, Trần phú, Phước vĩnh Huế    
25 Nguyễn Đình Phương Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 5 Thủy phương, Hương thủyTT Huế    
26 Nguyễn Thị Thiên Phương Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 2 ChửHD Rong Plei Ku, Gia lai    
27 Trần Văn Phước Quản lý đất đai 34 2000-2004 Nam phù, Quảng phú, Q. Điền,TT Huế    
28 Nguyễn Bá Sáu Quản lý đất đai 34 2000-2004 Xóm 2, Nghi kiều, Nghi lộc, Nghệ an    
29 Đỗ Mạnh Tài Quản lý đất đai 34 2000-2004 Cổ giang, Hưng trạch, Bố trạch, Q. bình    
30 Lê Chiêu Tâm Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 7, Hạ trạch, Bố trạch, Q. bình    
31 Nguyễn Thị Tân Quản lý đất đai 34 2000-2004 Lê lợi, Nghĩa hiếu, Nghĩa đàn, N. an    
32 Nguyễn Hữu Thảo Quản lý đất đai 34 2000-2004 Phú kim, Cát trinh, Phú cát, B. định    
33 Nguyễn Đức Thạnh Quản lý đất đai 34 2000-2004 KP 4a, Phường 2, TX Q. trị    
34 Châu Võ Trung Thông Quản lý đất đai 34 2000-2004 254 Bạch đằng, Phú hiệp Huế    
35 Lê Đức Thuận Quản lý đất đai 34 2000-2004 Xa vệ, Hoằng trung, Hoằng hóa, T. hóa    
36 Lê Thị Thanh Thúy Quản lý đất đai 34 2000-2004 Tổ 9 An ninh, Hương lông, Huế    
37 Nguyễn Quốc Trà Quản lý đất đai 34 2000-2004 Dinh mười, Gia ninh, Q. ninh, Q. bình    
38 Trần Lương Trà Quản lý đất đai 34 2000-2004 Đơn thạnh, Vĩnh hòa, Vĩnh linh, Q. trị    
39 Nguyễn Thành Trí Quản lý đất đai 34 2000-2004 Lộc bổn, Phú lộc,TT Huế    
40 Nguyễn Lương Tuấn Quản lý đất đai 34 2000-2004 Thôn 4 Hòa khương, Hòa vang, Đà nẵng    
41 Ngô Anh Tú Quản lý đất đai 34 2000-2004 Chòm 2, Tân an, Q. thanh, Q. trach, Q. bình    
42 Nguyễn Thị Hải Vân Quản lý đất đai 34 2000-2004 24/1 Thánh giáng, Thuận lộc Huế    
43 Trần Cao Bảo Việt Quản lý đất đai 34 2000-2004 20 Sư vạn hạnh, Plei ku, Gia lai    
44 Nguyễn Văn Xuân Quản lý đất đai 34 2000-2004 02-5/13 Đinh lễ, Lam sơn, Thanh hoấ    
45 Nguyễn Văn Tuyến Quản lý đất đai 34 2000-2004 Mỹ Lộc, Triệu Hòa,    
46 Huỳnh Văn Cường Quản lý đất đai 34 2000-2004 P. Yên Thế, Biển Hồ, Plei Ku, Gia Lai    
  KHÓA 35          
1 Nguyễn Thanh Bình Quản lý đất đai 35 2001-2005 An Hòa, Tam An, Tam Kỳ, Quảng NAm    
2 Đặng Thị Hoàng Đào Quản lý đất đai 35 2001-2005 318 Khối 3, Tổ 5, Buôn Trấp, KrôngAna, Đăk, Lăk    
3 Lê Nhật Hải Quản lý đất đai 35 2001-2005 Thôn 5, Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị    
4 Nguyễn Lê Mạnh Hiền Quản lý đất đai 35 2001-2005 22 Phan Chu Trinh, Huế    
5 Trần Văn Hoan Quản lý đất đai 35 2001-2005 Trung Quán, Duy Ninh, Quảng Ninh, Q.Bình    
6 Trần Quang Hòa Quản lý đất đai 35 2001-2005 KV2, TT Gio Linh, Quảng Trị    
7 Nguyễn Bá Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005 Xóm 8, Thanh Phong 2, Thanh Chương, Nghệ An    
8 Phan Anh Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005 Khối5, P.5, TP Vinh, Nghệ An    
9 Trần Quốc Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005 Hẻm 67/18, K356 Hoàng Diệu, P.Bình Thuận, ĐN    
10 Lê Văn Hùng Quản lý đất đai 35 2001-2005 Tân Thành, Hướng Hóa, Quảng Trị    
11 Nguyễn Thị Bích Khiêm Quản lý đất đai 35 2001-2005 Thôn 3B Quế Xuân, Quế Sơn, Quảng Nam    
12 Huỳnh Anh Khoa Quản lý đất đai 35 2001-2005 Tổ 2, P.Duy Tân, TX Kon Tum, Kon Tum    
13 Nguyễn Thị Kim Liên Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 2, Phú Bình, Tịnh Châu, Sơn Tịnh, Q Ngãi    
14 Nguyễn Đình Hải Linh Quản lý đất đai 35 2001-2005 Tập thể CN Cầu đường, Trường Bia, Huế    
15 Trần Thị Ngọc Loan Quản lý đất đai 35 2001-2005 2/1 Đặng Tất, Hương Sơ, Huế    
16 Nguyễn Thanh Long Quản lý đất đai 35 2001-2005 Tổ 75 Quang Thành, 4A Hòa vang, Liên Chiểu, ĐN    
17 Phạm Đình Long Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 4, Chắn Mẫn, Cát Nhơn, Phù Cát, B Định    
18 Đoàn Văn Nhân Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 3, Phú Dương, Phú Vang,TT Huế    
19 Đặng Lê Hữu Phước Quản lý đất đai 35 2001-2005 Vĩnh Long, Cát Hanh, Phù Cát, Bình Định    
20 Phạm Thị Bích Phượng Quản lý đất đai 35 2001-2005 Thanh Trung, Vinh Quang, TX Kon Tum, Kon Tum    
21 Trần Đình Phú Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 12 Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ An    
22 Hồ Lâm Phúc Quản lý đất đai 35 2001-2005 Trúc Lâm, Hương Long, Huế    
23 Phan Ngọc Phúc Quản lý đất đai 35 2001-2005 Thôn 5, Tam Lộc, Tam Kỳ, Quảng Nam    
24 Lê Hồng Quân Quản lý đất đai 35 2001-2005 TK4, P.Đồng Sơn, Đồng Hới, Quảng Bình    
25 Nguyễn Xuân Quang Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 2 Vĩnh Lưu, Phú Lương, Phú Vang,TT Huế    
26 Phan Văn Quang Quản lý đất đai 35 2001-2005 Xóm 3, Tài Lương 3, Hoài Thanh Tây, Hoài Nhơn, BĐ    
27 Cao Đức Quang Quản lý đất đai 35 2001-2005 100/8 Điện Biên Phủ, Huế    
28 Đặng Văn Sơn Quản lý đất đai 35 2001-2005 Hồng Lĩnh, Nhân Thành, Yên Thành, Nghệ An    
29 Thái Hồng Sang Quản lý đất đai 35 2001-2005 Thôn 2, Thống nhất, Hòa Hải, Hương Khê, HT    
30 Võ Nguyễn Tuấn Sĩ Quản lý đất đai 35 2001-2005 Lưu Bảo, Hương Hồ, Hương Trà,TT Huế    
31 Đinh Xuân Tâm Quản lý đất đai 35 2001-2005 Xóm 3 Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An    
32 Nguyễn Tiến Tạo Quản lý đất đai 35 2001-2005 13 Hùng Vương, TT Chưprông, Gia Lai    
33 Dương Văn Tình Quản lý đất đai 35 2001-2005 Phước Thiện, Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi    
34 Nguyễn Trọng Thường Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đại Liên, Đức Thanh, Đức Thọ, Hà Tĩnh    
35 Nguyễn Văn Thành Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đông Hà, Quảng Trị    
36 Nguyễn Văn  Thành Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 13 Chánh Đông, Thủy Châu, Hương Thủy, TTH    
37 Nguyễn Ngọc Đan Thanh Quản lý đất đai 35 2001-2005 151/2 Hùng Vương, Plei Ku, Gia Lai    
38 Nguyễn Hồng Thắm Quản lý đất đai 35 2001-2005 Xóm 10, Kỳ Kinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh    
39 Biện Thị Thu Quản lý đất đai 35 2001-2005 Thôn 5, Cẩm Vinh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh    
40 Phạm Thị Hằng Thu Quản lý đất đai 35 2001-2005 Xóm 1, Minh Lợi, Quảng Thọ, Quảng Trạch, QB    
41 Võ Đức Tiến Quản lý đất đai 35 2001-2005 Xóm 7B, Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ An    
42 Nguyễn Toàn Quản lý đất đai 35 2001-2005 An Hướng, Gio An, Gio Linh, Quảng Trị    
43 Nguyễn Văn Toàn Quản lý đất đai 35 2001-2005 Giang Đông, TT Sịa, Quảng Điền,TT Huế    
44 Nguyễn Thành Trung Quản lý đất đai 35 2001-2005 Đội 7, Lương Hậu, Thủy Lương, Hươngn Thủy, TTH    
45 Trần Trung Quản lý đất đai 35 2001-2005 90 Phan Đình Phùng, Tam Kỳ, Quảng Nam    
46 Thân Mạnh Tuấn Quản lý đất đai 35 2001-2005 An Lỗ, Phong Hiền, Phong Điền,TT Huế    
47 Huỳnh Đình Vỹ Quản lý đất đai 35 2001-2005 Long Hồ Hạ, Hương Hồ, Hương Trà,TT Huế    
48 Trần Thị Yến Quản lý đất đai 35 2001-2005 Tổ 3, P. Trần Phú, TX Hà Tĩnh    
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
anh thay an


Năm 2017 đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Nhà trường – 50 năm xây dựng và phát triển (1967-2017).  Đây là dịp để các thế hệ cô giáo, thầy giáo, cán bộ viên chức, sinh viên và cựu sinh viên qua các thời kỳ gặp gỡ, cùng nhau ôn lại những kỷ niệm tốt đẹp, những truyền thống vẻ vang của Trường; là cơ hội giao lưu giữa Nhà trường với cựu sinh viên, các cơ quan, doanh nghiệp nhằm tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác và tình cảm về mái trường thân yêu.

Thống kê
  • Đang truy cập27
  • Hôm nay578
  • Tháng hiện tại7,739
  • Tổng lượt truy cập121,762
« tháng 09/2017 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
28293031010203
04050607080910
11121314151617
18192021222324
25262728293001

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây