Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Vừa học vừa làm (K34-K40)

Thứ tư - 01/03/2017 04:10
Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Vừa học vừa làm (K34-K40)
STT Họ và Tên Lớp Niên khóa Quê quán
1 Võ Thị Trâm  Anh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 An Giang
2 Hoàng Thị Hà  Anh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
3 Đặng Văn  Bảo Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Trị
4 Võ Kim Cương Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Hà Tĩnh
5 Trần Ngọc  Chinh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Nam Định
6 Phạm Chí  Dũng Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
7 Trương Như Linh Đa Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
8 Nguyễn Thắng  Đoan Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
9 Võ Trần Lộc  Hà Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
10 Hoàng Đình  Hiệp Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Trị
11 Nguyễn  Hòa Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
12 Trần Ngọc  Huệ Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
13 Nguyễn Trường  Lâm Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Gia Lai
14 Bùi Văn Lương Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Bình
15 Nguyễn Thăng  Long Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Bình
16 Võ Thị  Mai Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
17 Lê Văn  Năm Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Trị
18 Hồ  Roa Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
19 Nguyễn Di  Sanh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Gia lai - kontum
20 Nguyễn Lê  Thắng Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng trị
21 Nguyễn Trọng  Thắng Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Vĩnh Phú
22 Thái Ngọc  Thảo Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
23 Võ  Thiện Quản lý đất 34 Huế 2000-2005  Quảng Trị
24 Nguyễn Văn Thuận Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
25 Trương Thị Hồng Trinh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Bình
26 Phan Văn Trọng Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
27 Mai Quang Vinh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
28 Lê Thị Xinh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Quảng Trị
29 Ngô Văn  Xuân Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
30 Nguyễn Đức Bình Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thành phố Huế
31 Chu Thị Kim  Hiền Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Hương Phú,Bình Trị Thiên
32 Nguyễn Hữu  Lực Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Hương Điền,Bình Trị Thiên
33 Nguyễn Văn  Quang Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Phú lộc ,Thừa Thiên Huế
34 Võ Hải Quỳnh Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Vĩnh Linh, Quảng Trị
35 Phạm Mỹ  Tiên Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thừa Thiên Huế
36 Hồ Hữu  Toàn Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Thành phố Huế
37 Nguyễn Quang  Trung Quản lý đất 34 Huế 2000-2005 Hương điền,Thừa Thiên Huế
38 Phạm A Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Điện Bàn, Quảng Nam
39 Phan Anh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Điện Bàn, Quảng Nam
40 Trần Văn Anh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Quế Sơn, Quảng Nam
41 Nguyễn Văn Ban Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Điện Bàn, Quảng Nam
42 Nguyễn Công Bình Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Thanh Hóa
43 Huỳnh Ngọc Bình Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam kỳ, Quảng Nam
44 Trần Văn Cư Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam kỳ, Quảng Nam
45 Lê  Chiến Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Điện Bàn, Quảng Nam
46 Trương Minh Đức Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tiên Phước, Quảng Nam
47 Lê Văn Đông Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam kỳ, Quảng Nam
48 Nguyễn Trà Giang Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Thị xã Quảng Ngãi
49 Nguyễn Thị Kiều Hạnh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tiên Phước,  Quảng Nam
50 Nguyễn Thị Hiền Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Trà My, Quảng Nam
51 Trần Văn Hiệp Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Quế sơn, Quảng Nam
52 Lê Hòa Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Đức Thọ, Hà Tĩnh
53 Nguyễn Mậu Hóa Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Hiệp Đức, Quảng Nam
54 Nguyễn Xuân  Hùng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Thăng Bình, Quảng Nam
55 Lê Đình  Hùng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Duy Xuyên, Quảng Nam
56 Trần Ngọc  Kính Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Quế sơn, Quảng Nam
57 Trần Thanh Kiên Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Cẩm Thanh, Hội An
58 Mai Nguyễn Hoàng Lâm Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Trà My, Quảng Nam
59 Hoàng Vân Lĩnh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tiên Phước, Quảng Nam
60 Đinh Quốc  Linh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Hội An, Quảng Nam
61 Võ Tấn  Long Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
62 Phạm Hưng Ngân Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Điện Bàn, Quảng Nam
63 Phan Tấn Nghĩa Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Thăng Bình, Quảng Nam
64 Trần Minh Nhật Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng nam
65 Trần Văn  Noa Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Quế sơn, Quảng Nam
66 Lương Thiện  Phước Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Đà Nẵng
67 Dương Tấn Phùng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
68 Dương Trần Thanh Phụng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
69 Huỳnh Văn Tưởng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
70 Phạm Minh Tài Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
71 Tôn Thất Thám Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tiên Phước, Quảng Nam
72 Huỳnh Minh Thông Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
73 Lê Thị Bích Thu Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
74 Nguyễn Hữu Tiến Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Nghệ An
75 Nguyễn Văn Toàn Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Kiến Phong, Đồng Tháp
76 Đinh Hữu Trung Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Tam Kỳ, Quảng Nam
77 Lê Anh Tuấn Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Quế sơn, Quảng Nam
78 Trần Quang Vĩnh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006  Hội An, Qủang Nam
79 Trần Hữu Vinh Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Hòa Vang, Quảng Nam
80 Lê Đức Vũ Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Đà Nẵng
81 Lê Viết Xuấn Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Điện Bàn, Quảng Nam
82 Trương Phan Quốc Dũng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Đà Nẵng
83 Huỳnh Đức Dũng Quản lý đất 35 Quảng Nam 2001-2006 Hòa Vang, Đà Nẵng
84 Nguyễn Ngọc Anh Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
85 Nguyễn Hồng An Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Ninh
86 Lê Tiến An Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Bình
87 Hoàng Trần Tuấn  Anh Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
88 Phan Minh Đức Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
89 Nguyễn Quang Bình Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Hải Phòng
90 Nguyễn Văn Cư Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
91 Lê Văn Cừ Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
92 Phạm Hữu Công Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
93 Hoàng Quốc Chánh Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
94 Ngô Ngọc Châu Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
95 Nguyễn Thị Ngọc Chính Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
96 Huỳnh Đình Dũng Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
97 Dương Dũng Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Hồ Chí Minh
98 Phan Lê Thu Hương Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
99 Nguyễn Hữu Hà Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
100 Hoàng Thanh Hải Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
101 Lê Minh Hải Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đắk Lắk
102 Mai Phước Hải Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Điện Bàn, Quảng Nam
103 Nguyễn Thị Ai  Hạnh Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
104 Bùi Thanh Hiền Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Nghệ An
105 Trương Như Hiền Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
106 Trần Văn Hòa Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
107 Trần Thiên Khương Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
108 Lê Hiếu Liêm Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thừa Thiên Huế
109 Đoàn Hải Long Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Hà Tĩnh
110 Huỳnh Phi Long Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
111 Nguyễn Thị Minh Lý Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Vĩnh Phú
112 Nguyễn Trà Lý Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
113 Nguyễn Thị Nở Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
114 Lê Thị Thanh Nga Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
115 Phạm Thành Nhân Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
116 Dương Phan Thị Yến Nhi Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
117 Nguyễn Duy Phương Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
118 Phùng Văn Phát Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
119 Phan Duy Phong Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
120 Phan Tịnh Phú Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
121 Nguyễn Phan Hồng Quân Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
122 Đỗ Hoàng Ai Quyên Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
123 Hà Lam Sơn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
124 Trần Văn Sơn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Thừa Thiên Huế
125 Trần Quang Sơn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Tiên Phước, Quảng Nam
126 Nguyễn Thị Sinh Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Vĩnh Phú
127 Nguyễn Ngọc Tôn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
128 Lê Trung Tín Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
129 Trần Phạm Minh Tuấn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
130 Nguyễn Tri Tuấn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đà Nẵng
131 Trần Anh Tuấn Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
132 Mai Thị Thương Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
133 Võ Minh Thành Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
134 Mai Quí Thành Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
135 Nguyễn Văn Thiện Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
136 Nguyễn Như Trí Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Đông Hà, Quảng Trị
137 Nguyễn Thị Triêm Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
138 Nguyễn Văn Trọng Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
139 Đỗ Thị Minh Trung Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Hưng Yên
140 Nguyễn Thị Bích Vân Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Tiền Giang
141 Đào Ngọc Vinh Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
142 Đinh Vui Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Quảng Nam
143 Ngô Quang Vũ Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007 Thành Phố Đà Nẵng
144 Lương Oanh Vũ Quản lý đất 36 Đà Nẵng 2002-2007  Quảng Nam
145 Đoàn Thị Hà  Bắc Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Hà Nội
146 Phạm Huy Bắc Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Vĩnh Thanh, Bình Định
147 Nguyễn Thanh Bình Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
148 Trần Văn Cường Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Hoài Nhơn, Bình Định
149 Đặng Tấn Dũng Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
150 Nguyễn Hồng  Đẩu Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
151 Nguyễn Đức Đạm Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Bình Định
152 Nguyễn Văn Hương Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
153 Nguyễn Thị Anh Hồng Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
154 Nguyễn  Thanh Hồng Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
155 Nguyễn Phát Khánh Hiền Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Qui nhơn, Bình Định
156 Phạm Minh Hiếu Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
157 Nguyễn Văn Hòa Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cát, Bình Định
158 Nguyễn Xuân Hùng Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Gia Lương, Hà Bắc
159 Đào Xuân Huy Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
160 Hồ Văn Khanh Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
161 Trương Đăng Khoa Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Bình Định
162 Nguyễn Trung Kiên Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cát, Bình Định
163 Võ Tấn Lực Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Bình Định
164 Huỳnh Văn Mãi Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
165 Thái Văn Ngưu Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Hoài Nhơn, Bình Định
166 Nguyễn Văn Nhẫn Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
167 Nguyễn Thanh Ninh Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cat, Bình Định
168 Nguyễn Thị Minh Phước Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
169 Lê Văn Sơn Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Bình Định
170 Lê Trường Sơn Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Hoài Ân, Bình Định
171 Lữ Hà Tâm Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
172 Kièu Đức Thành Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cát, Bình Định
173 Đặng Văn Thắng Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cát, Bình Định
174 Nguyễn Văn Thuận Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Hoài Nhơn, Bình Định
175 Võ Ngọc Tòng Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
176 Nguyễn Khánh Trung Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Hoài Ân, Bình Định
177 Từ Vương Việt Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Vĩnh Thanh, Bình Định
178 Nguyễn Hùng Cường Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
179 Huỳnh Quang Việt Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
180 Võ Quí Chương Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
181 Phạm Văn  Hiếu Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
182 Trần Xuân Hiếu Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Bình Định
183 Nguyễn Minh Phương Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tuy Phước, Bình Định
184 Nguyễn Văn Phú Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cát, Bình Định
185 Trần Ngọc Quang Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
186 Nguyễn Trung Tín Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù cát, Bình Định
187 Nguyễn Trọng Thanh Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Đô Lương, Nghệ An
188 Bùi Anh Thi Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 An Nhơn, Bình Định
189 Phan Toại Thoan Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
190 Phan Văn Toàn Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Cát, Bình Định
191 Đặng Văn Sang Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Phù Mỹ, Bình Định
192 Nguyễn Thanh Chiến Quản lý đất 36 Bình Định 2002-2007 Tây Sơn, Bình Định
193 Nguyễn Ngọc Anh Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Nghệ An
194 Hoàng Xuân Anh Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Bình
195 Bạch Đức Bình Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thừa Thiên Huế
196 Võ Lê Nguyên  Bình Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Huế
197 Trần Ngọc Bình Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Đà Nẵng
198 Lang Văn Chính Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Nghệ An
199 Võ Tiến Chung Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Hà Tĩnh
200 Phan Đức Dực Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Bình
201 Hồng Khắc Đông Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Huế
202 Nguyễn Việt Hà Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Hà Tĩnh
203 Bùi Văn Hải Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Nghệ An
204 Nguyễn Thanh Hải Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Trị
205 Nguyễn Mạnh Hào Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Thừa Thiên Huế
206 Nguyễn Thị Bích  Hằng Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Vinh
207 Nguyễn Duy Hồng Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Nghệ An
208 Phan Văn Hoàng Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Bình
209 Hồ Xuân Hoàng Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Hà Tĩnh
210 Cao Thị Huân Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Nghệ An
211 Nguyễn Viết Lâm Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Quảng Bình
212 Nguyễn Quốc Lâm Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Nghệ An
213 Hoàng Đức Nguyên Lộc Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thừa Thiên Huế
214 Đặng Xuân  Liệu Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Thái Bình
215 Nguyễn Văn Lục Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Hà Tĩnh
216 Lê Quang Minh Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Huế
217 Hoàng Bảo Nga Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Huế
218 Nguyễn Thị Thu Nga Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thừa Thiên Huế
219 Nguyễn Thị Hải Phương Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Nghệ An
220 Bùi Anh Quốc Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Quảng Bình
221 Hồ Xuân  Sơn Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Nghệ An
222 Lê Nam Sơn Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Hà Tĩnh
223 Tống Phước Diệu Thương Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Huế
224 Hồ Chí Thành Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Quảng Bình
225 Lê Công Thành Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Quảng Bình
226 Nguyễn Thị Phương Thảo Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Nghệ An
227 Nguyễn Ngọc Thọ Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Nghệ An
228 Nguyễn Thành Tiến Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Quảng Trị
229 Diệp Hải Triều Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thừa Thiên Huế
230 Nguyễn Văn Trung Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Hà Tĩnh
231 Cao Ngọc Tuấn Quản lý đất 37 Huế 2003-2008 Thành phố Huế
232 Đinh Minh Tuấn Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Bình
233 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Bình
234 Huỳnh ngọc Việt Quản lý đất 37 Huế 2003-2008  Quảng Bình
235 Lê Văn Anh Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
236 Nguyễn Văn Bình Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
237 Trần Đăng Cảm Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
238 Nguyễn Phúc Châu Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
239 Trần Văn Chính Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Nghệ an
240 Trần Trung Chính Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Nghệ an
241 Phạm Minh Chung Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
242 Nguyễn Văn Dinh Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
243 Lê Hữu Giang Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Nghệ An
244 Trương Đình Hải Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Bình
245 Nguyễn Thị Hồng Hải Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
246 Nguyễn Thị Thu Hằng Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
247 Trần Văn Hợi Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
248 Trần Đình Hoài Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
249 Trần Văn Hoàn Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
250 Nguyễn Công Hoán Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
251 Lê Văn Hoàng Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
252 Ngô Hữu Hoàng Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
253 Nguyễn Văn Hùng Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
254 Trần Trung Kiên Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
255 Nguyễn Thị Linh Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
256 Nguyễn Thế Long Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
257 Lê Thị Minh Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Bình
258 Võ Văn Nam Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
259 Nguyễn Thị Yến Nga Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
260 Nguyễn Công Nguyên Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
261 Phạm Thị Kim Nhung Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Bình
262 Hoàng Đức Kơ Nia Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Gia Lai
263 Trần Xuân Phát Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
264 Đoàn Lê Hồng Quảng Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
265 Nguyễn Quang Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
266 Nguyễn Thị Sáu Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
267 Võ Sự Tiến Thương Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
268 Vương Viết Thắng Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
269 Lê Quang Thịnh Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
270 Lê Văn Thuận Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
271 Trần Viết Thuận Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
272 Đặng Quang Tiết Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
273 Hoàng Hữu Toàn Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
274 Nguyễn Anh Tuấn Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
275 Hoàng Anh Tuấn Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
276 Nguyễn Anh Tuấn Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
277 Lê Cẩm Tú Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008  Quảng Trị
278 Lê Quang Vinh Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Thừa Thiên Huế
279 Phan Thị Xuân Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
280 Nguyễn Như Ý Quản lý đất 37 Quảng Trị 2003-2008 Quảng Trị
281 Nguyễn Hữu Đức Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Điện Bàn, Quảng Nam
282 Nguyễn Thanh Đào Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đại Lộc - Quảng Nam
283 Ngô Tấn Anh Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Tam Kỳ - Quảng Nam
284 Trần Huỳnh Anh Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Hòa Vang - Đà Nẵng
285 Nguyễn Văn Bảy Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Phù Mỹ - Bình Định
286 Nguyễn Thành Cường Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Hòa Vang - Đà Nẵng
287 Huỳnh Văn Cầm Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Thanh Lộc Đán - Đà Nẵng
288 Nguyễn Thị Thùy Dương Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Quảng Ngãi
289 Nguyễn Lê Hưng Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Gia Lai
290 Bùi Nguyễn Hồng Hải Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Hòa Vang - Đà Nẵng
291 Nguyễn Ngọc Anh Hào Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
292 Nguyễn Trọng Hào Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Quảng Nam
293 Nguyễn Vĩnh Hậu Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Tam Kỳ - Quảng Nam
294 Huỳnh Thị Mộng Huyền Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
295 Lê Văn Khoa Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Quế Sơn - Quảng Nam
296 Huỳnh Thị Bích Liên Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
297 Nguyễn Bá Luân Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
298 Nguyễn Phúc Bảo Nam Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
299 Phạm Văn Nam Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Quảng Nam
300 Nguyễn Thị Thanh Phương Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
301 Nguyễn Thanh Phi Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Bình Trị Thiên
302 Huỳnh Ngọc Phúc Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
303 Trần Quang Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
304 Nguyễn Sơn Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Hòa Vang - Đà Nẵng
305 Trần Văn Sơn Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Hòa Vang - Đà Nẵng
306 Trần Công Tám Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Thăng Bình - Quảng Nam
307 Nguyễn Văn Thành Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
308 Phùng Hữu  Thành Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Quế Sơn - Quảng Nam
309 Cao Trọng Thảo Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Tam Kỳ - Quảng Nam
310 Nguyễn Văn Thi Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Hòa Vang - Đà Nẵng
311 Lê Hữu Mỹ Thọ Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Điện Bàn, Quảng Nam
312 Nguyễn Quang Thuận Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Điện Bàn - Quảng Nam
313 Phạm Thị Thủy Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
314 Bùi Văn Tuấn Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Duy Xuyên, Quảng Nam
315 Trần Thị Thanh Tuyền Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
316 Nguyễn Tấn Vũ Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
317 Trần Đình  Thái Quản lý đất 39 Đà Nẵng 2005-2010 Đà Nẵng
318 Lê Thị A Vun Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
319 Nguyễn Văn Ân Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
320 Hồ Thị Bỉ Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
321 Hồ Giang Biên Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
322 Hồ Văn Biên Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
323 Lê Văn Buông Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
324 A Cơ Cường Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
325 Lê Hồng Châu Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
326 Hồ Trọng Chin Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
327 A Viết Danh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
328 Hồ Thị Dòn Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
329 Lê Đức Dũng Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
330 Nguyễn Ngọc Duy Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
331 Trần Văn Đôn Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
332 Nguyễn Thanh Điền Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
333 Hồ Xuân Hữu Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
334 Viên Xuân Hảo Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
335 Hồ Văn Hồng Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
336 Hồ Văn Hồng Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
337 Kê Xuân Hồng Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
338 Hồ Xuân Hội Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
339 Mai Thị Hạnh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
340 Lê Thị Bích Hạnh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
341 Trần Thị Thanh Hiền Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
342 Trần Thị  Hoa Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
343 Hồ Văn Huỳnh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
344 Hồ Văn Khươi Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
345 Hồ Văn Khiếp Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
346 Lê Thị Khiết Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
347 Lê Văn Khoáng Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
348 Đào Thị Lan Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
349 Hồ Văn Lập Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
350 Hồ Thị Liên Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
351 Đặng Thái Linh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
352 Nguyễn Hữu Loài Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
353 Hồ Văn Lục Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
354 Trần Văn Minh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 Quỳnh Lưu, Nghệ An
355 Hồ Văn Một Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
356 Hồ Văn Nước Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
357 Hồ Văn Nở Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
358 Nguyễn Văn Náo Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
359 Hồ Văn Nôm Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
360 Hồ Văn Ngưỡng Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
361 Hồ Văn Ngân Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
362 Hồ Thành Nghị Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
363 Hoài Thị Hồng Nghiệp Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
364 Nguyễn Văn Ngoài Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
365 Hồ Xuân Niên Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
366 Hồ Văn Phan Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
367 Ai Uýt Plin Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
368 Hồ Văn Quân Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
369 Ngọc Vân Quế Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
370 Hồ Văn Rực Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
371 Lê Thị Rim Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
372 Hồ Văn Rin Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
373 Nguyễn Văn Sanh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 Phong Điền, Thừa Thiên Huế
374 Trần Văn Sen Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
375 Hồ Thị Tư Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
376 Hồ Văn Tôi Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
377 Hồ Văn Thơ Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
378 Hồ Viết Thước Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
379 Hồ Văn Thữa Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
380 Lê Thị Thìn Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
381 Hồ Văn Thinh Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
382 A Moong Tiên Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
383 Nguyễn Văn Toản Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 Xuân Trường, Nam Định
384 Hồ Văn Trôi Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế
385 Kêr Xơi Quản lý đất 40 A Lưới 2006-2011 A Lưới, Thừa Thiên Huế

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
anh thay an


Năm 2017 đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Nhà trường – 50 năm xây dựng và phát triển (1967-2017).  Đây là dịp để các thế hệ cô giáo, thầy giáo, cán bộ viên chức, sinh viên và cựu sinh viên qua các thời kỳ gặp gỡ, cùng nhau ôn lại những kỷ niệm tốt đẹp, những truyền thống vẻ vang của Trường; là cơ hội giao lưu giữa Nhà trường với cựu sinh viên, các cơ quan, doanh nghiệp nhằm tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác và tình cảm về mái trường thân yêu.

Thống kê
  • Đang truy cập27
  • Hôm nay578
  • Tháng hiện tại7,742
  • Tổng lượt truy cập121,765
« tháng 09/2017 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
28293031010203
04050607080910
11121314151617
18192021222324
25262728293001

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây