Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Vừa học vừa làm (K41-K47)

Thứ tư - 01/03/2017 04:20
Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Vừa học vừa làm (K41-K47)
STT Họ tên Lớp Niên khóa
386 Nguyễn Quang Duần Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
387 Đinh Ngọc Dung Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
388 Phan Anh Đức Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
389 Phan Thanh Hưng Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
390 Hoàng Thị Lệ Hà Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
391 Trịnh Xuân Hài Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
392 Đinh Quốc Hội Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
393 Võ Thị Hiên Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
394 Nguyễn Ngọc Hoàng Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
395 Trần Xuân Hòa Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
396 Nguyễn Thị Kim Huệ Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
397 Nguyễn Thị Thanh Huyền Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
398 Cao Thị Huyền Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
399 Thái Xuân Khánh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
400 Võ Thị Lương Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
401 Đinh Đức Linh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
402 Trần Đại Long Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
403 Trần Thị Luận Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
404 Nguyễn Hoài Nam Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
405 Hoàng Đại Nghĩa Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
406 Nguyễn Đình Nhất Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
407 Nguyễn Văn Ninh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
408 Nguyễn Quang Phong Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
409 Đỗ Trung Quân Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
410 Hồ Hoàng Quân Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
411 Trần Văn Quang Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
412 Nguyễn Văn Sang Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
413 Cao Dòng Sông Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
414 Cao Văn Tình Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
415 Nguyễn Văn Thương Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
416 Lê Thuận Thành Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
417 Lê Văn  Thành Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
418 Nguyễn Đức Toàn Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
419 Nguyễn Thành Trung Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
420 Trần Đình Tuấn Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
421 Trần Ngọc Vân Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
422 Đinh Thanh Vinh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012
423 Cao Ngọc An Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
424 Nguyễn Đôn Châu Anh Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
425 Lê Phước Chưởng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
426 Nguyễn Hữu Dũng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
427 Nguyễn Tấn Đức Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
428 Phạm Bá Hoài Đức Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
429 Trần Hương Giang Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
430 Nguyễn Ngọc Hiền Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
431 Trần Đình Hoài Hiện Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
432 Lê Thanh Hiếu Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
433 Thái Phi Hùng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
434 Võ Thị Lành Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
435 Nguyễn Lưu  Luyến Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
436 Đặng Bá Minh Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
437 Nguyễn Thị Ngọc Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
438 Nguyễn Hữu Nhất Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
439 Lê Văn Rin Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
440 Hồ Ngọc Tươi Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
441 Nguyễn Tài Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
442 Trương Anh Thái Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
443 Trần Đình Thành Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
444 Nguyễn Thanh Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
445 Đặng Minh Thắng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
446 Trương Thị Thanh Thúy Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
447 Nguyễn Duy Tiến Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
448 Hồ Phước Tiến Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
449 Nguyễn Thanh Trung Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
450 Nguyễn Minh Tuấn Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
451 Võ Anh Tú Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
452 Trần Thị Hoài Xuân Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
453 Hoàng Thị Xuân Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
454 Cao Đăng Hải Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
455 Nguyễn Lương Bằng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012
456 Mai Văn An Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
457 Trần Văn Anh Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
458 Lê Thanh Chung Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
459 Vương Hữu Chương Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
460 Lương Quang Đại Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
461 Bùi Công Định Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
462 Nguyễn Minh Đức Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
463 Nguyễn Văn Dũng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
464 Trương Huỳnh Dũng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
465 Phan Đình Giáo Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
466 Trần Ngọc Hiệp Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
467 Lê Văn Hiệu Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
468 Nguyễn Thanh Hội Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
469 Ung Nho Như Huân Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
470 Trần Văn Hùng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
471 Nguyễn Tấn Hùng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
472 Phạm Hồng Khuê Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
473 Lê Xuân Lâm Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
474 Nguyễn Minh Lành Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
475 Lê Duy Liêm Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
476 Thủy Ngọc Long Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
477 Trà Minh Long Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
478 Nguyễn Hoàng Luyện Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
479 Nguyễn Đức Ngân Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
480 Doãn Bá Ngọc Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
481 Phùng Văn Ninh Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
482 Nguyễn Minh Pháp Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
483 Phạm Văn Quốc Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
484 Trần Đình Quý Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
485 Trương Tấn Quyền Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
486 Lương Xuân Quyền Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
487 Trần Hữu Sang Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
488 Nguyễn Thành Sơn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
489 Trần Đình Thạch Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
490 Phan Văn Thị Hồng Thắm Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
491 Nguyễn Thang Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
492 Trương Công Thành Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
493 Nguyễn Văn Thảo Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
494 Trương Văn Thương Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
495 Nguyễn Quốc Tín Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
496 Hoàng Thị Tính Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
497 Phan Đình Toàn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
498 Trần Thanh Trà Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
499 Trịnh Thành Trung Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
500 Lê Đình Trung Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
501 Phan Minh Trường Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
502 Phạm Anh Tuấn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
503 Ngô Anh Tuấn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
504 Đoàn Văn Hoài Vũ Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
505 Võ Quốc Vũ Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
506 Nguyễn Tiến Yến Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012
507 Đoàn Công Ánh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
508 Trương Công  Ba Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
509 Khưu Thanh Bắc Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
510 Lưu Thị Bốn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
511 Nguyễn Văn  Cường Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
512 Nguyễn Đăng Dương Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
513 Nguyễn Tấn Dũng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
514 Đoàn Ngọc  Dũng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
515 Trần Hữu Dũng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
516 Bùi Võ Hà Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
517 Lê Văn  Hào Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
518 Nguyễn Lê Hoài Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
519 Lê Viết  Hồng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
520 Nguyễn Văn  Hoài Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
521 Võ Viết Hoàng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
522 Phạm Tuấn  Huy Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
523 Võ Trí Khánh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
524 Hồ Đức Khanh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
525 Nguyễn  Lực Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
526 Bùi Văn Lộc Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
527 Đoàn Chí Linh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
528 Hoàng Ngọc Kơ Minh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
529 Lê Minh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
530 Nguyễn Văn  Nhân Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
531 Đinh Công Nhân Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
532 Lê Hữu  Nhựt Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
533 Nguyễn Văn  Ninh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
534 Hồ Tấn  Oanh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
535 Lê Văn  Phú Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
536 Châu Văn  Quý Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
537 Nguyễn Quang Sơn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
538 Đoàn Công  Sang Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
539 Đoàn Văn  Tính Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
540 Phạm Quang Thức Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
541 Huỳnh Ngọc Thành Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
542 Lê Văn  Thông Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
543 Lê Văn  Thịnh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
544 Nguyễn Văn  Thiên Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
545 Nguyễn Văn  Thiện Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
546 Bùi Thanh Toàn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
547 Lê Minh Trí Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
548 Trần Văn  Trí Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
549 Nguyễn Văn  Tri Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
550 Lương Quang Trúc Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
551 Đoàn Văn  Tuấn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
552 Phan Anh  Tuấn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
553 Nguyễn Văn Vuôi Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
554 Đặng Ngọc Hoàng Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
555 Nguyễn Minh Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
556 Nguyễn Quốc Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
557 Ngô Thành Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
558 Lê Kim Vỵ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014
559 Đào Ngọc Quỳnh Anh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
560 Nguyễn Y Ba Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
561 Nguyễn Công Bình Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
562 SaLa Ven Cầu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
563 Trương Quang Châu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
564 Nguyễn Tài  Chí Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
565 Hà Văn Chiến Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
566 Nguyễn Văn Công Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
567 Nguyễn Cư Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
568 Bùi Thanh Cương Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
569 Trần Đình Cương Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
570 Nguyễn Huy Cường Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
571 Trần Thanh Diệu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
572 Võ Hữu Duy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
573 Bùi Hòa Đoan Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
574 Bùi Thế Lê Đông Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
575 Huỳnh Trọng Đức Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
576 Phạm Văn Hái Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
577 Trang Thị Thuý Hằng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
578 Phan Duy Hạnh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
579 Phạm Văn Hiệp Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
580 Lê Thái Hiếu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
581 Phạm Đình  Hổ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
582 Phạm Thanh  Hoà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
583 Phạm Văn Hòa Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
584 Đoàn Minh Hoàng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
585 Huỳnh Văn Học Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
586 Trà Việt Hùng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
587 Nguyễn Thị Thu Hường Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
588 Lê Trung  Kha Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
589 Phan Bá Khả Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
590 Phạm Khích Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
591 Nguyễn Thanh Kim Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
592 Thái Xuân Kỳ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
593 Đoàn Ngọc Lâm Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
594 Kiều Lên Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
595 Phan Duy Linh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
596 Nguyễn Phước Lộc Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
597 Mai Thị Lợi Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
598 Tô Hoài Long Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
599 Bạch Trung Lưỡng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
600 Phạm Thị Mỹ Luyến Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
601 Thượng Đình  Mão Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
602 Huỳnh Tấn  Nam Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
603 Mai Thị Thu  Ngà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
604 Tôn Long Nghênh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
605 Phạm Quốc Nguyên Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
606 Võ Thị Nhung Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
607 Vũ Thị Nhung Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
608 Dương Thị Mỹ Nương Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
609 Bùi Thị Hồng Phấn Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
610 Huỳnh Tấn Phát Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
611 Võ Hữu Phúc Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
612 Hồ Quốc  Sự Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
613 Phạm Thị Minh Tâm Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
614 Huỳnh Đoàn  Tân Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
615 Đặng Quốc Thái Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
616 Phạm Thắng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
617 Nguyễn Chí Thanh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
618 Phạm Thị Phương Thảo Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
619 Trần Thị Bích  Thảo Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
620 Đỗ Thị Thúy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
621 Vi Vũ Thúy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
622 Đỗ Ngọc Trà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
623 Nguyễn Xuân Trà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
624 Võ Tấn  Trí Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
625 Bùi Văn Trung Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
626 Nguyễn Minh Trường Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
627 Nguyễn Thế Truyền Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
628 Nguyễn Anh Tuấn Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
629 Phan Tấn Tùng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
630 Trần Quang Vinh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
631 Nguyễn Hữu Vĩnh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
632 Phạm Văn  Vơi Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
633 Lê Hoàng  Vũ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
634 Nguyễn Quốc  Vũ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
635 Đặng Thị Kim Vy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014
636 Nguyễn Tuấn Anh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
637 Nguyễn Thị Nam Anh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
638 Tôn Thất Quý Bảo Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
639 Nguyễn Chí Chính Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
640 Trần Quốc Cường Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
641 Nguyễn Văn Diện Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
642 Hoàng  Dũng Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
643 Nguyễn Quốc Điệp Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
644 Trần Đại  Hải Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
645 Trần Quang  Huy Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
646 Đinh Thanh Khương Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
647 Lê Chí Trung Kiên Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
648 Hoàng  Lanh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
649 Nguyễn Thị Linh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
650 Trần Duy Long Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
651 Trần  Phú Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
652 Đặng Ngọc Sơn Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
653 Hoàng Thân Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
654 Trần Tiến Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
655 Phạm Đình Trí Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
656 Phan Văn Vũ Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
657 Hoàng Ngân Linh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
658 Trần Thanh Tâm Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
659 Ngô Hữu Thắng Quản lý đất 43 Huế 2009-2014
660 Bùi Văn  Anh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
661 Nguyễn Văn Bình Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
662 Nguyễn Việt Cường Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
663 Nguyễn Văn  Chín Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
664 Lê Đình  Danh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
665 Trương Hoài Đức Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
666 Đào Minh  Hải Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
667 Hoàng Quang Hậu Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
668 Nguyễn Phước Hiền Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
669 Thái Quang  Hồng Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
670 Phan Anh Kiệt Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
671 Nguyễn Tấn  Khanh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
672 Nguyễn Thị Mai Liên Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
673 Nguyễn Ngọc  Luân Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
674 Trần Văn Mẫn Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
675 Ngô Thị Nga Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
676 Ngô Thị Diệu Ngọc Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
677 Mai Thị Ngọc Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
678 Huỳnh Thanh Phong Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
679 Phan Hồng Phước Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
680 Võ Hồng Quân Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
681 Lê Thanh Quốc Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
682 Lê Văn Sang Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
683 Hoàng Anh Tuấn Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
684 Võ Thị Xuân Tươi Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
685 Trần Quốc  Thịnh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
686 Ngô Thị Diệu Trang Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
687 Nguyễn Thành Trung Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
688 Trần Lê Văn Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
689 Nguyễn Mai Vi Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
690 Đặng Văn Vinh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
691 Trương Duy  Vũ Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016
692 Trần Văn  Ba Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
693 CLâu BHúa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
694 ABing  Chính Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
695 Nguyễn Minh Chính Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
696 Nguyễn Thanh  Chuẩn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
697 Võ Thị Kim Chung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
698 Nguyễn Văn Đà Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
699 Bling Thị  Đô Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
700 Huỳnh  Đông Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
701 Lê Thị Kim Dung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
702 Lê Đình  Dương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
703 Nguyễn Văn Giảng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
704 BNướch Gói Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
705 Huỳnh Ngọc Hải Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
706 Trần Thanh Hải Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
707 Nguyễn Văn Hiến Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
708 Lương Công Hiền Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
709 Thái Hiền Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
710 Trần Công Hiền Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
711 Nguyễn Hữu  Hóa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
712 Nguyễn Tấn Hòa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
713 Ca Quốc  Hoàng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
714 Nguyễn Minh  Hoàng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
715 Trần Thanh Hồng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
716 Ngô Văn Hùng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
717 Nguyễn Văn Hùng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
718 Nguyễn Thành  Hưng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
719 Bùi Thế  Kỳ Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
720 Bríu  Lâm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
721 Nguyễn Trần  Lâm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
722 Phan Văn Lâm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
723 Bùi Văn  Lan Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
724 Nguyễn Văn Lập Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
725 Zơ Râm  Lượn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
726 Trần Hữu Mai Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
727 Bờ  Nướch Manh Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
728 Phan Dương Mậu Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
729 Trần  Mỹ Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
730 Đặng Phương Nam Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
731 Hồ Nắm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
732 Nguyễn Thị Kim  Ngân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
733 Đoàn Nguyễn  Nghĩa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
734 Nguyễn Văn Nghìn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
735 Bùi Thế  Nhân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
736 Hà Công Nhân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
737 Nguyễn Văn Nhật Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
738 Phan Văn Nhật Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
739 Hồ  Nhia Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
740 Nguyễn Bảo  Nhuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
741 Phan Duy Nhựt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
742 Võ Hồng  Pháp Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
743 Hồ Thị  Phay Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
744 Nguyễn Đức Phúc Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
745 Nguyễn Văn Đại Phước Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
746 Đặng Thị  Thùy Phương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
747 Nguyễn Văn Phương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
748 Huỳnh Văn Quang Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
749 Đinh Ngọc Quốc Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
750 Ngô Thái  Sơn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
751 Nguyễn  Sơn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
752 Nguyễn Thanh Sơn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
753 Nguyễn Thị Bích Sương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
754 Đỗ Trần Anh Tài Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
755 Huỳnh Nhật Tân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
756 Ngô Sơn Thạch Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
757 Trương Thị Mỹ Thẩm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
758 Trần Nhật  Thành Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
759 Trương Ngọc Thành Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
760 Võ Hữu Thiên Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
761 Đào Hồng  Thiện Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
762 Trần Minh Thiện Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
763 Nguyễn Hoàng  Thông Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
764 Nguyễn Tấn Thuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
765 Nguyễn Văn Thuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
766 Trần Công Thuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
767 ZơRâm Tính Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
768 Nguyễn Thị Trọng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
769 Lê Lý  Trung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
770 Nguyễn Văn Trung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
771 Nguyễn Thế  Trường Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
772 Trịnh Minh Tuấn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
773 Nguyễn Văn Túc Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
774 Nguyễn Đại  Tưởng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
775 Trương Thị Hồng Vân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
776 Lê Hoàng Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
777 Nguyễn Hoàng Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
778 Nguyễn Thế Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
779 Phan Tấn Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
780 Trần Minh Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
781 Trần Hữu  Vinh Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
782 Trần Oanh Vũ Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
783 Bùi Viết  Xu Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
784 Trần Công  Ý Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016
785 Trần Minh Ba Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
786 Nguyễn Quốc Bảo Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
787 Đặng Thành Binh Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
788 Phạm Thị Minh Chính Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
789 Nguyễn Thị Điệp Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
790 Đinh Xuân Đức Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
791 Lý Thị Hồng Gấm Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
792 Đặng Thái Hòa Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
793 Nguyễn Huy Hoàng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
794 Huỳnh Phước Hưng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
795 Hàn Văn Kiên Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
796 Đinh Văn Mẩy Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
797 Lê Mai Thị Thùy Ngân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
798 Trần Quang Quân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
799 Đinh Văn Quế Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
800 Đinh Văn Sước Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
801 Nguyễn Cảnh Tấn Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
802 Nguyễn Mai Tây Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
803 Võ Văn Tiếng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
804 Dương Hồng Tín Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
805 Võ Hữu Tín Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
806 Lê Thanh Tòng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
807 Nguyễn Thanh Tuấn Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
808 Nguyễn Chí Từ Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
809 Nguyễn Xuân Thảo Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
810 Trần Văn Thi Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
811 Lê Quang Thọ Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
812 Đinh Cao Thới Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
813 Trần Văn  Thu Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
814 Nguyễn Việt Thưởng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
815 Bùi Thị Huyền Trang Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
816 Lê Thị Tố Uyên Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
817 Đinh Văn Xuyết Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
818 Lê Chức   Anh Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
819 Lê Ngọc  Dũng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
820 Quách Ngọc  Hữu Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
821 Văn Anh  Tài Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
822 Đinh Văn Tia Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
823 Phan Ngọc Tuân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
824 Lê Hữu Hải  Trung Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
825 Lê Thị Thúy  Vy Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
826 Nguyễn Thị Thường  Xuân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016
827 Nguyễn Tuấn Anh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
828 Nguyễn  Ánh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
829 Nguyễn Bá Bảo Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
830 Nguyễn Duy Cường Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
831 Nguyễn Tấn Cường Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
832 Lê Văn Dũng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
833 Văn Công Dũng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
834 Văn Đông Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
835 Nguyễn Văn   Hải Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
836 Nguyễn Chí Hiếu Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
837 Lê Văn Hoàng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
838 Phan Tấn Hùng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
839 Nguyễn Vũ Thế Hưởng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
840 Chế Thị Mỹ Liên Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
841 Nguyễn Thanh Long Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
842 Nguyễn Thăng Long Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
843 Nguyễn Công  Lực Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
844 Đinh Thị Lý Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
845 Trần Thị Ngọc Nga Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
846 Phạm Thanh Nghĩa Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
847 Đinh Bảo Phước Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
848 Dương Đệ Phương Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
849 Nguyễn Hồng Quân Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
850 Đặng  Sáu Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
851 Nguyễn Thiện Sinh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
852 Nguyễn Văn Sơn Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
853 Mai Viết Thành Tài Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
854 Võ Thị Tố Tâm Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
855 Hồ Văn Tiến Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
856 Phan Thanh Tùng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
857 Trương Văn Thuấn Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
858 Hồ Văn Vinh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
859 Trần Đình Lục Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016
860 Nguyễn Thị Ngọc  Anh Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
861 Nguyễn Phước Ánh Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
862 Nguyễn Trí  Ba Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
863 Dương Phúc Cường Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
864 Trần Xuân  Diệu Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
865 Hà Văn Dũng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
866 Nguyễn Hữu  Duy Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
867 Hoàng  Đình Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
868 Trương Thị Như Hà Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
869 Dương Văn  Hải Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
870 Trần Việt  Hải Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
871 Nguyễn Đức  Hiền Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
872 Nguyễn Thị  Hiền Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
873 Bùi Thị  Huệ Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
874 Nguyễn Thanh  Hùng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
875 Phạm Thị Thu Hương Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
876 Nguyễn Quang Hữu Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
877 Nguyễn Văn  Khánh Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
878 Ngô Minh Long Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
879 Đỗ Văn  Năm Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
880 Nguyễn Thị  Nga Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
881 Trần Đức  Phong Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
882 Đinh Thị Kim Phúc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
883 Hồ Minh Phúc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
884 Võ Hồng  Phúc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
885 Nguyễn Khắc Phước Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
886 Nguyễn Hồng  Phương Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
887 Nguyễn Anh Quốc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
888 Hoàng Đức  Quý Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
889 Đỗ Ánh  Sáng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
890 Lê Văn  Sáng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
891 Trần Lương  Sắt Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
892 Hồ Văn  Số Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
893 Hoàng Văn  Sỹ Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
894 Phạm Ngọc  Sỹ Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
895 Vi Văn  Tâm Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
896 Lê Quang Tiến Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
897 Nguyễn Võ  Tính Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
898 Trần Thị Hải  Tú Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
899 Nguyễn Văn Tuyến Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
900 Hoàng Văn  Thành Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
901 Nguyễn Phi Thường Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
902 Trần Thu Trang Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
903 Võ Ngọc  Triển Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
904 Lê Thanh Dũng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006
905 Nguyễn Duẫn Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
906 Đỗ Thị  Dung Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
907 Trần Anh Dũng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
908 Nguyễn Hữu Duy Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
909 Võ Hữu Đạo Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
910 Trương Phước Độ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
911 Trần Thanh Hà Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
912 Hà Thị Bích Hoa Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
913 Nguyễn Nhật Hoàng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
914 Lê Tiến Hùng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
915 Trần Hữu Minh Hưng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
916 Nguyễn Văn Quang Lãm Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
917 Nguyễn Viết Khắc Linh Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
918 Nguyễn Đình Duy Long Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
919 Bùi Xuân Long Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
920 Đào Xuân Lương Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
921 Nguyễn Trần Bích Ngọc Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
922 Phạm Thị Yến Nhi Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
923 Nguyễn Đại Phong Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
924 Trương Hồng Phong Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
925 Nguyễn Hồng Phúc Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
926 Võ Ngọc Phương Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
927 Hồ Nhật Quang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
928 Hoàng Minh Quang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
929 Dương Thế Quốc Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
930 Nguyễn Thị Tân Sa Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
931 Hồ  Sơn Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
932 Võ Văn Tập Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
933 Huỳnh Bá Thắng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
934 Lê Diễm Thi Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
935 Lê Đình Thưởng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
936 Đặng Nhật Tiến Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
937 Nguyễn Viết Thành Tín Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
938 Nguyễn Thị Mỹ Trang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
939 Phan Thị Thanh Trang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
940 Trần Ngọc Trí Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
941 Nguyễn Thị Tố Trinh Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
942 Lê Quang Trịnh Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
943 Huỳnh Văn Tuấn Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
944 Hồ Ngọc Tùng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
945 Phạm Ngọc Quang Tuyên Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
946 Dương Quang Việt Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
947 Nguyễn Tuấn Vũ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
948 Nguyễn Minh Vũ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
949 Nguyễn Văn Vũ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
anh thay an


Năm 2017 đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Nhà trường – 50 năm xây dựng và phát triển (1967-2017).  Đây là dịp để các thế hệ cô giáo, thầy giáo, cán bộ viên chức, sinh viên và cựu sinh viên qua các thời kỳ gặp gỡ, cùng nhau ôn lại những kỷ niệm tốt đẹp, những truyền thống vẻ vang của Trường; là cơ hội giao lưu giữa Nhà trường với cựu sinh viên, các cơ quan, doanh nghiệp nhằm tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác và tình cảm về mái trường thân yêu.

Thống kê
  • Đang truy cập53
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm51
  • Hôm nay2,414
  • Tháng hiện tại24,539
  • Tổng lượt truy cập485,287
« tháng 08/2018 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
30310102030405
06070809101112
13141516171819
20212223242526
27282930310102

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây