Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Vừa học vừa làm (K41-K47)

Thứ tư - 01/03/2017 04:20
Danh sách CSV Khoa Tài nguyên đất & MTNN Vừa học vừa làm (K41-K47)
STT Họ tên Lớp Niên khóa Quê quán
386 Nguyễn Quang Duần Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
387 Đinh Ngọc Dung Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
388 Phan Anh Đức Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
389 Phan Thanh Hưng Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
390 Hoàng Thị Lệ Hà Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
391 Trịnh Xuân Hài Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
392 Đinh Quốc Hội Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
393 Võ Thị Hiên Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
394 Nguyễn Ngọc Hoàng Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
395 Trần Xuân Hòa Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
396 Nguyễn Thị Kim Huệ Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
397 Nguyễn Thị Thanh Huyền Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
398 Cao Thị Huyền Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
399 Thái Xuân Khánh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
400 Võ Thị Lương Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
401 Đinh Đức Linh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
402 Trần Đại Long Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
403 Trần Thị Luận Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
404 Nguyễn Hoài Nam Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
405 Hoàng Đại Nghĩa Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
406 Nguyễn Đình Nhất Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
407 Nguyễn Văn Ninh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
408 Nguyễn Quang Phong Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
409 Đỗ Trung Quân Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
410 Hồ Hoàng Quân Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
411 Trần Văn Quang Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
412 Nguyễn Văn Sang Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
413 Cao Dòng Sông Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
414 Cao Văn Tình Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
415 Nguyễn Văn Thương Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
416 Lê Thuận Thành Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
417 Lê Văn  Thành Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
418 Nguyễn Đức Toàn Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
419 Nguyễn Thành Trung Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
420 Trần Đình Tuấn Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
421 Trần Ngọc Vân Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
422 Đinh Thanh Vinh Quản lý đất 41 Quảng Bình 2007-2012 Quảng Bình
423 Cao Ngọc An Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
424 Nguyễn Đôn Châu Anh Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
425 Lê Phước Chưởng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
426 Nguyễn Hữu Dũng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
427 Nguyễn Tấn Đức Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
428 Phạm Bá Hoài Đức Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
429 Trần Hương Giang Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
430 Nguyễn Ngọc Hiền Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
431 Trần Đình Hoài Hiện Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
432 Lê Thanh Hiếu Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
433 Thái Phi Hùng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
434 Võ Thị Lành Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
435 Nguyễn Lưu  Luyến Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
436 Đặng Bá Minh Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
437 Nguyễn Thị Ngọc Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
438 Nguyễn Hữu Nhất Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
439 Lê Văn Rin Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
440 Hồ Ngọc Tươi Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
441 Nguyễn Tài Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
442 Trương Anh Thái Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
443 Trần Đình Thành Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
444 Nguyễn Thanh Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
445 Đặng Minh Thắng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
446 Trương Thị Thanh Thúy Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
447 Nguyễn Duy Tiến Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
448 Hồ Phước Tiến Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
449 Nguyễn Thanh Trung Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
450 Nguyễn Minh Tuấn Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
451 Võ Anh Tú Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Hà Nội
452 Trần Thị Hoài Xuân Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Bình
453 Hoàng Thị Xuân Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
454 Cao Đăng Hải Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Thừa Thiên Huế
455 Nguyễn Lương Bằng Quản lý đất 41 Huế 2007-2012 Quảng Trị
456 Mai Văn An Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Thái Nguyên
457 Trần Văn Anh Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
458 Lê Thanh Chung Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
459 Vương Hữu Chương Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
460 Lương Quang Đại Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
461 Bùi Công Định Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
462 Nguyễn Minh Đức Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
463 Nguyễn Văn Dũng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
464 Trương Huỳnh Dũng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
465 Phan Đình Giáo Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
466 Trần Ngọc Hiệp Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
467 Lê Văn Hiệu Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
468 Nguyễn Thanh Hội Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Đà Nẵng
469 Ung Nho Như Huân Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
470 Trần Văn Hùng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
471 Nguyễn Tấn Hùng Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
472 Phạm Hồng Khuê Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
473 Lê Xuân Lâm Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
474 Nguyễn Minh Lành Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
475 Lê Duy Liêm Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
476 Thủy Ngọc Long Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
477 Trà Minh Long Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
478 Nguyễn Hoàng Luyện Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
479 Nguyễn Đức Ngân Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
480 Doãn Bá Ngọc Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
481 Phùng Văn Ninh Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
482 Nguyễn Minh Pháp Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
483 Phạm Văn Quốc Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
484 Trần Đình Quý Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
485 Trương Tấn Quyền Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
486 Lương Xuân Quyền Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
487 Trần Hữu Sang Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
488 Nguyễn Thành Sơn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
489 Trần Đình Thạch Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
490 Phan Văn Thị Hồng Thắm Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Bình Định
491 Nguyễn Thang Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
492 Trương Công Thành Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
493 Nguyễn Văn Thảo Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
494 Trương Văn Thương Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
495 Nguyễn Quốc Tín Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
496 Hoàng Thị Tính Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Trị
497 Phan Đình Toàn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
498 Trần Thanh Trà Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
499 Trịnh Thành Trung Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
500 Lê Đình Trung Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Ninh Bình
501 Phan Minh Trường Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
502 Phạm Anh Tuấn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
503 Ngô Anh Tuấn Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
504 Đoàn Văn Hoài Vũ Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
505 Võ Quốc Vũ Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
506 Nguyễn Tiến Yến Quản lý đất 41 Tam Kỳ 2007-2012 Quảng Nam
507 Đoàn Công Ánh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
508 Trương Công  Ba Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
509 Khưu Thanh Bắc Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Bắc Giang
510 Lưu Thị Bốn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
511 Nguyễn Văn  Cường Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
512 Nguyễn Đăng Dương Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
513 Nguyễn Tấn Dũng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
514 Đoàn Ngọc  Dũng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
515 Trần Hữu Dũng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
516 Bùi Võ Hà Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
517 Lê Văn  Hào Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
518 Nguyễn Lê Hoài Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
519 Lê Viết  Hồng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
520 Nguyễn Văn  Hoài Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
521 Võ Viết Hoàng Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
522 Phạm Tuấn  Huy Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
523 Võ Trí Khánh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
524 Hồ Đức Khanh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
525 Nguyễn  Lực Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
526 Bùi Văn Lộc Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
527 Đoàn Chí Linh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
528 Hoàng Ngọc Kơ Minh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
529 Lê Minh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
530 Nguyễn Văn  Nhân Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
531 Đinh Công Nhân Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
532 Lê Hữu  Nhựt Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
533 Nguyễn Văn  Ninh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Bắc Giang
534 Hồ Tấn  Oanh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
535 Lê Văn  Phú Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
536 Châu Văn  Quý Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
537 Nguyễn Quang Sơn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
538 Đoàn Công  Sang Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
539 Đoàn Văn  Tính Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
540 Phạm Quang Thức Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
541 Huỳnh Ngọc Thành Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
542 Lê Văn  Thông Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
543 Lê Văn  Thịnh Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
544 Nguyễn Văn  Thiên Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
545 Nguyễn Văn  Thiện Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
546 Bùi Thanh Toàn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
547 Lê Minh Trí Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
548 Trần Văn  Trí Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
549 Nguyễn Văn  Tri Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
550 Lương Quang Trúc Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
551 Đoàn Văn  Tuấn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
552 Phan Anh  Tuấn Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
553 Nguyễn Văn Vuôi Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
554 Đặng Ngọc Hoàng Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
555 Nguyễn Minh Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
556 Nguyễn Quốc Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
557 Ngô Thành Vũ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Quảng Nam
558 Lê Kim Vỵ Quản lý đất 43 Tam Kỳ 2009-2014 Nghệ An
559 Đào Ngọc Quỳnh Anh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
560 Nguyễn Y Ba Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
561 Nguyễn Công Bình Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
562 SaLa Ven Cầu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
563 Trương Quang Châu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
564 Nguyễn Tài  Chí Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
565 Hà Văn Chiến Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
566 Nguyễn Văn Công Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
567 Nguyễn Cư Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
568 Bùi Thanh Cương Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
569 Trần Đình Cương Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
570 Nguyễn Huy Cường Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
571 Trần Thanh Diệu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
572 Võ Hữu Duy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
573 Bùi Hòa Đoan Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
574 Bùi Thế Lê Đông Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
575 Huỳnh Trọng Đức Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
576 Phạm Văn Hái Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
577 Trang Thị Thuý Hằng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
578 Phan Duy Hạnh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Trị
579 Phạm Văn Hiệp Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
580 Lê Thái Hiếu Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
581 Phạm Đình  Hổ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
582 Phạm Thanh  Hoà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
583 Phạm Văn Hòa Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Thanh Hóa
584 Đoàn Minh Hoàng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
585 Huỳnh Văn Học Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
586 Trà Việt Hùng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
587 Nguyễn Thị Thu Hường Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
588 Lê Trung  Kha Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
589 Phan Bá Khả Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
590 Phạm Khích Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
591 Nguyễn Thanh Kim Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
592 Thái Xuân Kỳ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
593 Đoàn Ngọc Lâm Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
594 Kiều Lên Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
595 Phan Duy Linh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
596 Nguyễn Phước Lộc Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
597 Mai Thị Lợi Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
598 Tô Hoài Long Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
599 Bạch Trung Lưỡng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
600 Phạm Thị Mỹ Luyến Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
601 Thượng Đình  Mão Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
602 Huỳnh Tấn  Nam Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
603 Mai Thị Thu  Ngà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
604 Tôn Long Nghênh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
605 Phạm Quốc Nguyên Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
606 Võ Thị Nhung Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
607 Vũ Thị Nhung Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
608 Dương Thị Mỹ Nương Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
609 Bùi Thị Hồng Phấn Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
610 Huỳnh Tấn Phát Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
611 Võ Hữu Phúc Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
612 Hồ Quốc  Sự Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
613 Phạm Thị Minh Tâm Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
614 Huỳnh Đoàn  Tân Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
615 Đặng Quốc Thái Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
616 Phạm Thắng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
617 Nguyễn Chí Thanh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
618 Phạm Thị Phương Thảo Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
619 Trần Thị Bích  Thảo Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
620 Đỗ Thị Thúy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
621 Vi Vũ Thúy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
622 Đỗ Ngọc Trà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
623 Nguyễn Xuân Trà Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
624 Võ Tấn  Trí Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
625 Bùi Văn Trung Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
626 Nguyễn Minh Trường Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
627 Nguyễn Thế Truyền Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
628 Nguyễn Anh Tuấn Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Bình
629 Phan Tấn Tùng Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
630 Trần Quang Vinh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
631 Nguyễn Hữu Vĩnh Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
632 Phạm Văn  Vơi Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
633 Lê Hoàng  Vũ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
634 Nguyễn Quốc  Vũ Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
635 Đặng Thị Kim Vy Quản lý đất 43 Quảng Ngãi 2009-2014 Quảng Ngãi
636 Nguyễn Tuấn Anh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Hà Tĩnh
637 Nguyễn Thị Nam Anh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
638 Tôn Thất Quý Bảo Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
639 Nguyễn Chí Chính Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
640 Trần Quốc Cường Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Quảng Trị
641 Nguyễn Văn Diện Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
642 Hoàng  Dũng Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
643 Nguyễn Quốc Điệp Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Hà Tĩnh
644 Trần Đại  Hải Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
645 Trần Quang  Huy Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
646 Đinh Thanh Khương Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Quảng Bình
647 Lê Chí Trung Kiên Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
648 Hoàng  Lanh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
649 Nguyễn Thị Linh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Nghệ An
650 Trần Duy Long Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
651 Trần  Phú Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
652 Đặng Ngọc Sơn Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Quảng Bình
653 Hoàng Thân Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Quảng Bình
654 Trần Tiến Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Quảng Bình
655 Phạm Đình Trí Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
656 Phan Văn Vũ Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
657 Hoàng Ngân Linh Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
658 Trần Thanh Tâm Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
659 Ngô Hữu Thắng Quản lý đất 43 Huế 2009-2014 Thừa Thiên Huế
660 Bùi Văn  Anh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
661 Nguyễn Văn Bình Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
662 Nguyễn Việt Cường Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Hải Phòng
663 Nguyễn Văn  Chín Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
664 Lê Đình  Danh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Bình
665 Trương Hoài Đức Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
666 Đào Minh  Hải Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
667 Hoàng Quang Hậu Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
668 Nguyễn Phước Hiền Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
669 Thái Quang  Hồng Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
670 Phan Anh Kiệt Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
671 Nguyễn Tấn  Khanh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
672 Nguyễn Thị Mai Liên Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
673 Nguyễn Ngọc  Luân Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
674 Trần Văn Mẫn Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
675 Ngô Thị Nga Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
676 Ngô Thị Diệu Ngọc Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
677 Mai Thị Ngọc Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
678 Huỳnh Thanh Phong Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
679 Phan Hồng Phước Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
680 Võ Hồng Quân Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
681 Lê Thanh Quốc Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
682 Lê Văn Sang Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
683 Hoàng Anh Tuấn Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
684 Võ Thị Xuân Tươi Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
685 Trần Quốc  Thịnh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
686 Ngô Thị Diệu Trang Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
687 Nguyễn Thành Trung Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
688 Trần Lê Văn Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
689 Nguyễn Mai Vi Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
690 Đặng Văn Vinh Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Đà Nẵng
691 Trương Duy  Vũ Quản lý đất 45 Đà Nẵng 2011-2016 Quảng Nam
692 Trần Văn  Ba Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
693 CLâu BHúa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
694 ABing  Chính Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
695 Nguyễn Minh Chính Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
696 Nguyễn Thanh  Chuẩn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
697 Võ Thị Kim Chung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
698 Nguyễn Văn Đà Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
699 Bling Thị  Đô Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
700 Huỳnh  Đông Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
701 Lê Thị Kim Dung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
702 Lê Đình  Dương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
703 Nguyễn Văn Giảng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
704 BNướch Gói Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
705 Huỳnh Ngọc Hải Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
706 Trần Thanh Hải Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
707 Nguyễn Văn Hiến Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
708 Lương Công Hiền Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
709 Thái Hiền Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
710 Trần Công Hiền Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
711 Nguyễn Hữu  Hóa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
712 Nguyễn Tấn Hòa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
713 Ca Quốc  Hoàng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
714 Nguyễn Minh  Hoàng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
715 Trần Thanh Hồng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
716 Ngô Văn Hùng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
717 Nguyễn Văn Hùng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
718 Nguyễn Thành  Hưng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
719 Bùi Thế  Kỳ Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Đăk Lăk
720 Bríu  Lâm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
721 Nguyễn Trần  Lâm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
722 Phan Văn Lâm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
723 Bùi Văn  Lan Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
724 Nguyễn Văn Lập Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
725 Zơ Râm  Lượn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
726 Trần Hữu Mai Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
727 Bờ  Nướch Manh Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
728 Phan Dương Mậu Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
729 Trần  Mỹ Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
730 Đặng Phương Nam Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
731 Hồ Nắm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
732 Nguyễn Thị Kim  Ngân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
733 Đoàn Nguyễn  Nghĩa Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
734 Nguyễn Văn Nghìn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
735 Bùi Thế  Nhân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
736 Hà Công Nhân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
737 Nguyễn Văn Nhật Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
738 Phan Văn Nhật Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
739 Hồ  Nhia Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
740 Nguyễn Bảo  Nhuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
741 Phan Duy Nhựt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
742 Võ Hồng  Pháp Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
743 Hồ Thị  Phay Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
744 Nguyễn Đức Phúc Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
745 Nguyễn Văn Đại Phước Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
746 Đặng Thị  Thùy Phương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
747 Nguyễn Văn Phương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
748 Huỳnh Văn Quang Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
749 Đinh Ngọc Quốc Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
750 Ngô Thái  Sơn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
751 Nguyễn  Sơn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
752 Nguyễn Thanh Sơn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Bình Định
753 Nguyễn Thị Bích Sương Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
754 Đỗ Trần Anh Tài Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
755 Huỳnh Nhật Tân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
756 Ngô Sơn Thạch Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Phú Thọ
757 Trương Thị Mỹ Thẩm Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
758 Trần Nhật  Thành Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
759 Trương Ngọc Thành Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
760 Võ Hữu Thiên Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
761 Đào Hồng  Thiện Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
762 Trần Minh Thiện Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Kon Tum
763 Nguyễn Hoàng  Thông Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
764 Nguyễn Tấn Thuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
765 Nguyễn Văn Thuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
766 Trần Công Thuận Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
767 ZơRâm Tính Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
768 Nguyễn Thị Trọng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
769 Lê Lý  Trung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
770 Nguyễn Văn Trung Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
771 Nguyễn Thế  Trường Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
772 Trịnh Minh Tuấn Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
773 Nguyễn Văn Túc Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
774 Nguyễn Đại  Tưởng Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
775 Trương Thị Hồng Vân Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
776 Lê Hoàng Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
777 Nguyễn Hoàng Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
778 Nguyễn Thế Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
779 Phan Tấn Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
780 Trần Minh Việt Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Ngãi
781 Trần Hữu  Vinh Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
782 Trần Oanh Vũ Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
783 Bùi Viết  Xu Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
784 Trần Công  Ý Quản lý đất 45 Tam Kỳ 2011-2016 Quảng Nam
785 Trần Minh Ba Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
786 Nguyễn Quốc Bảo Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
787 Đặng Thành Binh Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
788 Phạm Thị Minh Chính Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
789 Nguyễn Thị Điệp Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
790 Đinh Xuân Đức Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
791 Lý Thị Hồng Gấm Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
792 Đặng Thái Hòa Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
793 Nguyễn Huy Hoàng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Hà Tĩnh
794 Huỳnh Phước Hưng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
795 Hàn Văn Kiên Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
796 Đinh Văn Mẩy Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
797 Lê Mai Thị Thùy Ngân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
798 Trần Quang Quân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
799 Đinh Văn Quế Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
800 Đinh Văn Sước Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
801 Nguyễn Cảnh Tấn Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Nghệ An
802 Nguyễn Mai Tây Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
803 Võ Văn Tiếng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
804 Dương Hồng Tín Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
805 Võ Hữu Tín Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
806 Lê Thanh Tòng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
807 Nguyễn Thanh Tuấn Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
808 Nguyễn Chí Từ Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
809 Nguyễn Xuân Thảo Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
810 Trần Văn Thi Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
811 Lê Quang Thọ Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Quảng Trị
812 Đinh Cao Thới Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
813 Trần Văn  Thu Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
814 Nguyễn Việt Thưởng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
815 Bùi Thị Huyền Trang Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
816 Lê Thị Tố Uyên Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
817 Đinh Văn Xuyết Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
818 Lê Chức   Anh Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
819 Lê Ngọc  Dũng Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
820 Quách Ngọc  Hữu Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
821 Văn Anh  Tài Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
822 Đinh Văn Tia Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
823 Phan Ngọc Tuân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
824 Lê Hữu Hải  Trung Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
825 Lê Thị Thúy  Vy Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
826 Nguyễn Thị Thường  Xuân Quản lý đất 46 Bình Định 2011-2016 Bình Định
827 Nguyễn Tuấn Anh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
828 Nguyễn  Ánh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
829 Nguyễn Bá Bảo Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
830 Nguyễn Duy Cường Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
831 Nguyễn Tấn Cường Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
832 Lê Văn Dũng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
833 Văn Công Dũng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
834 Văn Đông Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
835 Nguyễn Văn   Hải Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
836 Nguyễn Chí Hiếu Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Quảng Trị
837 Lê Văn Hoàng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
838 Phan Tấn Hùng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
839 Nguyễn Vũ Thế Hưởng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
840 Chế Thị Mỹ Liên Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
841 Nguyễn Thanh Long Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
842 Nguyễn Thăng Long Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
843 Nguyễn Công  Lực Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
844 Đinh Thị Lý Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
845 Trần Thị Ngọc Nga Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
846 Phạm Thanh Nghĩa Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
847 Đinh Bảo Phước Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
848 Dương Đệ Phương Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Quảng Bình
849 Nguyễn Hồng Quân Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Quảng Trị
850 Đặng  Sáu Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
851 Nguyễn Thiện Sinh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
852 Nguyễn Văn Sơn Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
853 Mai Viết Thành Tài Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
854 Võ Thị Tố Tâm Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
855 Hồ Văn Tiến Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
856 Phan Thanh Tùng Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Quảng Bình
857 Trương Văn Thuấn Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
858 Hồ Văn Vinh Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
859 Trần Đình Lục Quản lý đất 46 Huế liên thông 2015-2016 Thừa Thiên Huế
860 Nguyễn Thị Ngọc  Anh Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Thừa Thiên Huế
861 Nguyễn Phước Ánh Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
862 Nguyễn Trí  Ba Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
863 Dương Phúc Cường Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
864 Trần Xuân  Diệu Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
865 Hà Văn Dũng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
866 Nguyễn Hữu  Duy Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
867 Hoàng  Đình Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng trị
868 Trương Thị Như Hà Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Gia Lai
869 Dương Văn  Hải Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
870 Trần Việt  Hải Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
871 Nguyễn Đức  Hiền Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
872 Nguyễn Thị  Hiền Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
873 Bùi Thị  Huệ Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
874 Nguyễn Thanh  Hùng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
875 Phạm Thị Thu Hương Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
876 Nguyễn Quang Hữu Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
877 Nguyễn Văn  Khánh Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
878 Ngô Minh Long Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
879 Đỗ Văn  Năm Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Hà Nội
880 Nguyễn Thị  Nga Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
881 Trần Đức  Phong Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
882 Đinh Thị Kim Phúc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Thái Bình
883 Hồ Minh Phúc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
884 Võ Hồng  Phúc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
885 Nguyễn Khắc Phước Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
886 Nguyễn Hồng  Phương Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
887 Nguyễn Anh Quốc Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
888 Hoàng Đức  Quý Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
889 Đỗ Ánh  Sáng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
890 Lê Văn  Sáng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
891 Trần Lương  Sắt Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
892 Hồ Văn  Số Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
893 Hoàng Văn  Sỹ Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
894 Phạm Ngọc  Sỹ Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
895 Vi Văn  Tâm Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Thanh Hóa
896 Lê Quang Tiến Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
897 Nguyễn Võ  Tính Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
898 Trần Thị Hải  Tú Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
899 Nguyễn Văn Tuyến Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
900 Hoàng Văn  Thành Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
901 Nguyễn Phi Thường Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
902 Trần Thu Trang Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
903 Võ Ngọc  Triển Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
904 Lê Thanh Dũng Quản lý đất 36 Quảng Trị 2001-2006 Quảng Trị
905 Nguyễn Duẫn Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
906 Đỗ Thị  Dung Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
907 Trần Anh Dũng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
908 Nguyễn Hữu Duy Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
909 Võ Hữu Đạo Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
910 Trương Phước Độ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
911 Trần Thanh Hà Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
912 Hà Thị Bích Hoa Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
913 Nguyễn Nhật Hoàng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
914 Lê Tiến Hùng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
915 Trần Hữu Minh Hưng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
916 Nguyễn Văn Quang Lãm Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
917 Nguyễn Viết Khắc Linh Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
918 Nguyễn Đình Duy Long Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
919 Bùi Xuân Long Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Quảng Bình
920 Đào Xuân Lương Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
921 Nguyễn Trần Bích Ngọc Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
922 Phạm Thị Yến Nhi Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
923 Nguyễn Đại Phong Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
924 Trương Hồng Phong Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
925 Nguyễn Hồng Phúc Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
926 Võ Ngọc Phương Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
927 Hồ Nhật Quang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
928 Hoàng Minh Quang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
929 Dương Thế Quốc Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
930 Nguyễn Thị Tân Sa Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
931 Hồ  Sơn Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
932 Võ Văn Tập Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
933 Huỳnh Bá Thắng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
934 Lê Diễm Thi Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
935 Lê Đình Thưởng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
936 Đặng Nhật Tiến Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
937 Nguyễn Viết Thành Tín Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
938 Nguyễn Thị Mỹ Trang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Quảng Trị
939 Phan Thị Thanh Trang Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
940 Trần Ngọc Trí Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
941 Nguyễn Thị Tố Trinh Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
942 Lê Quang Trịnh Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Quảng Ngãi
943 Huỳnh Văn Tuấn Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
944 Hồ Ngọc Tùng Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
945 Phạm Ngọc Quang Tuyên Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
946 Dương Quang Việt Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
947 Nguyễn Tuấn Vũ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
948 Nguyễn Minh Vũ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Quảng Bình
949 Nguyễn Văn Vũ Quản lý đất 47 Huế liên thông 2016-2017 Thừa Thiên Huế
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
anh thay an


Năm 2017 đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Nhà trường – 50 năm xây dựng và phát triển (1967-2017).  Đây là dịp để các thế hệ cô giáo, thầy giáo, cán bộ viên chức, sinh viên và cựu sinh viên qua các thời kỳ gặp gỡ, cùng nhau ôn lại những kỷ niệm tốt đẹp, những truyền thống vẻ vang của Trường; là cơ hội giao lưu giữa Nhà trường với cựu sinh viên, các cơ quan, doanh nghiệp nhằm tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác và tình cảm về mái trường thân yêu.

Thống kê
  • Đang truy cập33
  • Hôm nay578
  • Tháng hiện tại7,753
  • Tổng lượt truy cập121,776
« tháng 09/2017 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
28293031010203
04050607080910
11121314151617
18192021222324
25262728293001

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây